Loading...
©2023 DFK Vietnam. All rights reserved.
Link to official page DFK Vietnam

Loading...

Table Of Content
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5
  • Điều 3. Thay thế mẫu biểu
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
BỘ TÀI CHÍNH
*****
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******
Số: 50/2026/TT-BTCHà Nội, ngày 15 tháng 3 năm 2026
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 09/2026/QH16;

Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

*Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. *

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1

“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại khoản 6 Điều 13 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Điều 8, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5

“2. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất là Tờ khai thuế theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.”

Điều 3. Thay thế mẫu biểu

Thay thế Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS theo danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC bằng Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm 2026 hoặc chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC chậm nhất là ngày 31 tháng 7 năm 2026.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG



Cao Anh Tuấn
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Mẫu số: 01/TKN-CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống*** ***

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế

□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm………

[01b] 6 tháng đầu năm….. 

[01c] 6 tháng cuối năm…. 

[02] Lần đầu: □[03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………...…………......................................................

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ……………………...…………................................................................

[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………...........................................................………………………………………...…………..

[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm……………………...…………..............................................................

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………………........................................……………...…………..

[07.1] Mã số thuế:.......................................................................................................................................................................................................

A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN

*                                                         Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam*

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCNSố tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNNSố tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thaySố thuế phải nộp thêmSố thuế nộp thừa
Tổng doanh thuTrong đó: doanh thu không chịu thuế GTGTTrong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%Số thuế phải nộpDoanh thu chịu thuếDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếSố thuế phải nộpGTGTTNCNGTGTTNCNGTGTTNCNGTGTTNCN
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)
1Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định[08]
1.1Phân phối, cung cấp hàng hóa[08a]
1.2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu[08b]
1.3Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản[08c]
1.4Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu[08d]
1.5Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số[08e]
1.6Hoạt động kinh doanh khác[08g]
2Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác[09]
2.1Phân phối, cung cấp hàng hóa[09a]
2.2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu[09b]
2.3Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản[09c]
2.4Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu[09d]
2.5Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số[09e]
2.6Hoạt động kinh doanh khác[09g]
3Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp[10]
4Tổng cộng[11]
5Số thuế được miễn[12]
6Số thuế còn phải nộp[13]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTHàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐBMã chỉ tiêuĐơn vị tínhDoanh thu tính thuế TTĐBThuế suấtSố thuế phải nộp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(5)*(6)
ITrụ sở kinh doanh:
1Hàng hóa, dịch vụ A[14a]
2Hàng hóa, dịch vụ B[14b]
…
II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

…...........................
Tổng cộng:[15]
Số thuế được miễn[16]
Số thuế còn phải nộp[17]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTTài nguyên, hàng hóa, sản phẩmTrụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanhTên địa điểm kinh doanhMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSản lượng/ Số lượngGiá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMTThuế suất/Hệ số K tính phí BVMTSố thuế/phí phải nộp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IKhai thuế tài nguyên
1Tài nguyên C..[18a](10)=(7)*(8)*(9)
2Tài nguyên D..[18b]
.......................
Tổng cộng[19]
Số thuế được miễn[20]
Số thuế còn phải nộp[21]
IIKhai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hóa E...[22a](10)=(7)*(8)
2.2Hàng hóa G...[22b]
......................
Tổng cộng[23]
Số thuế được miễn[24]
Số thuế còn phải nộp[25]
IIIKhai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1Khoáng sản X...[26a](10)=(7)*(8)*(9)
3.2Khoáng sản Y...[26b]
......................
Tổng cộng[27]
Số phí được miễn[28]
Số phí còn phải nộp[29]

D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTMã địa điểm kinh doanhNội dung các khoản nộp NSNNSố tiềnChươngTiểu mụcĐịa bàn hành chínhCơ quan thuCơ quan thuếHạn nộp thuế
[30][31][32][33][34][35][36][37][38][39]
…
Tổng cộng[40]

E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

[41] Đề nghị hoàn trả:

[41.1] Số thuế GTGT: ………………………………………………………………………………………...…………............................................................

[41.2] Số thuế TNCN: ………………………………………………………………………………………...…………...........................................................

[41.3] Tổng cộng: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

[42] Hình thức hoàn trả:

[43] ☐ Chuyển khoản.

[43.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………………...…………....................................................

**[43.2]**Tài khoản số: ....................................................................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN:...............................................................................

[44] ☐ Tiền mặt.

[44.1] Tên người nhận tiền: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ..........................................

[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ………………………………………………………………………………………...…………...........

Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:

STTThông tin khoản nợ/khoản thu phát sinhSố tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừaSố tiền còn phải nộp sau bù trừ
Mã số thuếTên NNTSố định danh khoản phải nộp (ID)
(nếu có)
Nội dung khoản nợ/phát sinhChươngTiểu mụcCơ quan thuĐịa bàn hành chínhHạn nộpSố tiền còn phải nộp
[45][46][47][48][49][50][51][52][53][54][55][56][57]=[55]-[56]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ……………………..
Chứng chỉ hành nghề số:............
....., ngày ..... tháng ....... năm ......
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
_____________________________

Ghi chú:

- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.

- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).

- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)

Mẫu số: 01/CNKD
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**_______________________

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế 

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế 

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)

□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Tháng .... năm ............. 

[01b] Quý .... năm ................

[01c] Lần phát sinh .............. 

[02] Lần đầu: □[03] Bổ sung lần thứ:.... □

[04] Người nộp thuế: ...........................................................................................................

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….....

**[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): **...............................

[06.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….........

[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm.......

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................

[07.1] Mã số thuế: ..................................................................................................................

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTNhóm ngành nghềMã chỉ tiêuThuế GTGTThuế TNCN
Tổng doanh thuTrong đó: doanh thu không chịu thuế GTGTTrong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%Số thuế phải nộpDoanh thu chịu thuếDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếSố thuế phải nộp
[08][09][10][11][12][13][14][15][16][17]
IHoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định
1Trụ sở kinh doanh:
1.1Phân phối, cung cấp hàng hóa(a)
1.2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu(b)
1.3Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản(c)
1.4Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu(d)
1.5Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số(đ)
1.6Hoạt động kinh doanh khác(e)
2

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

2.1
….
IIHoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

Mã địa điểm kinh doanh:

Tên địa điểm kinh doanh:

1Phân phối, cung cấp hàng hóa(a)
2Dịch vụ, xây dựng không bao thầu  nguyên vật liệu(b)
3Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản(c)
4Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu(d)
5Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số(đ)
6Hoạt động kinh doanh khác(e)
IIIHoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
….
IVTổng cộng[18]
VSố thuế được miễn[19]
VISố thuế còn phải nộp[20]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTHàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐBMã chỉ tiêuĐơn vị tínhDoanh thu tính thuế TTĐBThuế suấtSố thuế phải nộp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)=(5)*(6)
ITrụ sở kinh doanh:
1Hàng hóa, dịch vụ A[21a]
2Hàng hóa, dịch vụ B[21b]
…
II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

…...........................
Tổng cộng:[22]
Số thuế được miễn[23]
Số thuế còn phải nộp[24]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTTài nguyên, hàng hóa, sản phẩmTrụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanhTên địa điểm kinh doanhMã chỉ tiêuĐơn vị tínhSản lượng/ Số lượngGiá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMTThuế suất/Hệ số K tính phí BVMTSố thuế/phí phải nộp
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
IKhai thuế tài nguyên
1Tài nguyên C..[25a](10)=(7)*(8)*(9)
2Tài nguyên D..[25b]
....................
Tổng cộng[26]
Số thuế được miễn[27]
Số thuế còn phải nộp[28]
IIKhai thuế bảo vệ môi trường
2.1Hàng hóa E...[29a](10)=(7)*(8)
2.2Hàng hóa G...[29b]
....................
Tổng cộng[30]
Số thuế được miễn[31]
Số thuế còn phải nộp[32]
IIIKhai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
3.1Khoáng sản H...[33a](10)=(7)*(8)*(9)
3.2Khoáng sản K...[33b]
..................
Tổng cộng[34]
Số phí được miễn[35]
Số phí còn phải nộp[36]

D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTMã địa điểm kinh doanhNội dung các khoản nộp NSNNSố tiềnChươngTiểu mụcĐịa bàn hành chínhCơ quan thuCơ quan thuếHạn nộp thuế
[37][38][39][40][41][42][43][44][45][46]
…
Tổng cộng[47]

Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)
___________________

Ghi chú:

TNCN: Thu nhập cá nhân

GTGT: Giá trị gia tăng

TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt

BVMT: Bảo vệ môi trường

- Chỉ tiêu [01a]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 50 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [01b]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [01c]: dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện khai và nộp thuế trước khi được cơ quan thuế cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh.

- Số thuế được miễn: là số tiền thuế phát sinh phải nộp được miễn theo mức quy định của Chính phủ.

*- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu và số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp theo từng địa điểm kinh doanh. *

*- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh kê khai doanh thu từng địa điểm kinh doanh và thực hiện nộp thuế giá trị gia tăng theo từng địa điểm kinh doanh, tạm nộp thuế thu nhập cá nhân tại trụ sở chính. *

- Chỉ tiêu [14]: Đối với cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân trên doanh thu tính thuế có nhiều ngành, nghề kinh doanh áp dụng thuế suất thuế thu nhập cá nhân khác nhau, có nhiều địa điểm kinh doanh thì được lựa chọn một (01) ngành, nghề hoặc một (01) địa điểm kinh doanh để áp dụng mức trừ 01 tỷ đồng trước khi tính thuế thu nhập cá nhân theo phương án có lợi nhất. Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.

- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).

- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có).

Mẫu số: 01/BĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

**CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
**_______________________

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ
ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú
trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)

□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống 

□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] 6 tháng đầu năm

[01b] 6 tháng cuối năm

[01c] Năm ……

[02] Lần đầu: □[03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………....

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..........

[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………………………………………...

[06.1]  Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………...

[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….

[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: .....................................................................

[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................

[07.2] Xã/phường/đặc khu: ......................................................................................................

[07.3] Tỉnh/TP: ...........................................................................................................................

[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ...................................

[08.1] Mã số thuế: .....................................................................................................................

[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ........

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): .................................................................................................

[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………....

**A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN **

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STTChỉ tiêuMã chỉ tiêuSố tiền
1Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ[10]
2Doanh thu tính thuế TNCN được trừ[11]
3Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%[12]
6Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%[13]
7Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)[14]
8Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%[15]
9Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15][16]
10Số thuế TNCN được miễn[17]
11Số thuế TNCN còn phải nộp[18]
12Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18][19]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

*Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTMã địa điểm kinh doanhNội dung các khoản nộp NSNNSố tiềnChươngTiểu mụcĐịa bàn hành chínhCơ quan thuCơ quan thuếHạn nộp thuế
[20][21][22][23][24][25][26][27][28][29]
1
…
Tổng cộng[30]

Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ................................
Chứng chỉ hành nghề số: .........
………., ngày ... tháng ... năm ..…..
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)

__________________________

***Ghi chú: ***

- Chỉ tiêu [06], [06.1], [06.2]: khai một lần khi cá nhân chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử với cơ quan thuế hoặc hợp đồng cho thuê bất động sản chưa có thông tin số tài khoản/số hiệu ví điện tử.

*- Chỉ tiêu [08]: Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân ủy quyền theo quy định của pháp luật dân sự (không bao gồm trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân). *

-  Cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê trên cùng địa bàn một tỉnh, thành phố hoặc khác tỉnh, thành phố, thực hiện khai thuế tổng hợp chung cho các bất động sản trên một (01) hồ sơ khai thuế và lựa chọn một (01) cơ quan thuế nơi có bất động sản cho thuê để nộp hồ sơ khai thuế (trừ trường hợp tổ chức là bên đi thuê khai thuế thay, nộp thuế thay). Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.

Mẫu số: 02/BK-KTBĐS
(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC
ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

Phụ lục

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)

[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ..........................................................................................................

[02] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………...………….................................................................

[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ………………………………………………………………………………………...………….........................

[03.1] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

[03.2] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………...…………...................................................................

*                                                                                                                          Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam *

STTHọ tên bên cho thuê bất động sảnMã số thuế/Số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sảnĐịa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn)Tổng doanh thu phát sinh trong kỳDoanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuếCá nhân thuộc diện không phải nộp thuếSố thuế GTGT phải nộpSố thuế TNCN phải nộp
[04][05][06][07][08][09][10][11]=[08]x5%[12]=([08]-[09])x5%
1☐
…☐
Tổng cộng[13][14][15][16]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 Họ và tên: ……………………………..
 Chứng chỉ hành nghề số:......................
…, ngày  ... tháng … năm …
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)
_________________________

Ghi chú:

- Chỉ tiêu [09]: Trường hợp cá nhân có nhiều bất động sản cho thuê ở các địa điểm khác nhau và có quy định bên đi thuê khai thay, nộp thay thuế, khi lựa chọn hợp đồng cho thuê bất động sản để áp dụng mức được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân, cá nhân cho thuê bất động sản và bên thuê phải quy định rõ trong hợp đồng cho thuê bất động sản nội dung khai thay, nộp thay thuế và số tiền được trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân. Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.

- Trường hợp tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho nhiều bất động sản cho thuê thì lập tờ khai theo từng địa bàn xã/phường/đặc khu nơi có bất động sản cho thuê.


Cảm ơn bạn đã lướt trang web này
Văn bản này được chuyển đổi sang dạng HTML từ văn bản của các cơ quan/tổ chức. Chính vì vậy văn bản này có thể không đầy đủ. Để xem văn bản đầy đủ, có thể xem file đính kèm hoặc bằng cách nào đó có được văn bản này từ cơ quan/tổ chức đã ban hành.
Hiện taị, văn bản này không có ở ngôn ngữ sau:
   en   kr   jp
Văn bản tiếng Việt
pdfTT50_13052026BTC.pdf
Ngày kýNgày hiệu lựcNgày hết hiệu lực
15/03/202615/03/2026
Văn bản được sửa đổi
Tên văn bảnNgày kýNgày hiệu lựcNgày hết hiệu lực
18/2026/TT-BTC05/03/202605/03/2026
Loading...
Nghị quyết số 79-NQ/TW của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế nhà nước
Nghị quyết số 198/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân
Nghị định số 141/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 68/2026/NĐ-CP về thuế đối với hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh
Nghị định số 68/2026/NĐ-CP về thuế đối với hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh
Nghị định số 20/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 198/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân
Thông tư số 18/2026/TT-BTC về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Kinh doanh tại Việt Nam