Loading...
Không phải làm gì với Giấy tờ làm việc này. Nó được lấy ra từ Masterleadsheet. Ở phần dưới có đối chiếu giữa báo cáo và thuyết minh báo cáo tài chính.
1. Nếu đã dùng chương trình này ở kỳ trước thì tải Giấy tờ làm việc này ở kỳ trước, nếu không thì tải file excel có trong popup “Template” về máy. Có 2 template cho thuyết minh báo cáo tài chính chuyển đổi theo Thông tư 200 và thuyết minh thông thường để lựa chọn.
2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.
3. Lưu file excel đã thực hiện vào B2302.
Lưu ý: tải file excel này về nếu muốn sửa cho các lần sau.
Gồm 3 phần:
- Mục tiêu.
- Thủ tục kiểm toán.
- Kết luận.
được trình bày trực tiếp trên phần note. Xem phần Phụ lục về chương trình kiểm toán mẫu của VACPA.
1. Nếu đã dùng chương trình này ở kỳ trước thì tải Giấy tờ làm việc này ở kỳ trước, nếu không thì tải file excel có trong popup “Template” về máy.
2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.
3. Lưu file excel đã thực hiện vào B2306. Các thủ tục kiểm toán gồm:
- Nội dung cần thực hiện và đã thực hiện.
- Chi tiết các sắc thuế và đối chiếu với sổ sách.
- Tổng hợp thuế GTGT theo tháng/quý.
- Chi tiết thuế GTGT đầu ra phát sinh tăng theo tháng/quý.
- Chi tiết thuế GTGT đầu ra phát sinh giảm.
- Chi tiết thuế GTGT đầu vào phát sinh tăng theo tháng/quý.
- Chi tiết thuế GTGT đầu vào phát sinh giảm theo tháng/quý.
- Kiểm tra thuế GTGT nhập khẩu.
- Kiểm tra thuế nhập khẩu.
- Đối chiếu thuế TNCN phải trả theo tháng/quý.
- Tổng hợp thuế TNCN đã nộp, giảm khác.
- Số dư thuế TNCN.
- Ước tính thuế nhà thầu phải trả.
- Tổng hợp thuế nhà thầu đã nộp, giảm khác.
- Số dư thuế nhà thầu.
- Ước tính thuế TNDN hiện hành.
- Ước tính tài sản thuế TNDN hoãn lại.
- Chênh lệch tạm thời tính tài sản thuế TNDN hoãn lại.
- Ước tính thuế TNDN hoãn lại phải trả.
- Chênh lệch tạm thời thuế TNDN hoãn lại phải trả.
- Giấy tờ làm việc các loại thuế khác.
Lưu ý: tải file excel này về nếu muốn sửa cho các lần sau.
CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày kết thúc kỳ kế toán:
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH VÀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo nghĩa vụ thuế TNDN hiện hành được tính toán và hạch toán phù hợp với các quy định về thuế TNDN phải tuân thủ và phù hợp với chuẩn mực lập và trình bày BCTC được áp dụng. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 2. | Đảm bảo thuế TNDN hoãn lại được hạch toán chính xác. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 3. | Đảm bảo các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi mà tài sản sẽ được thực hiện trong tương lai gần. | V/Đánh giá |
| 4. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. XEM XÉT BIỆN PHÁP XỬ LÝ KIỂM TOÁN
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm thuế TNDN với các điều kiện kèm theo không? • Có thu nhập đáng kể nào có nguồn gốc nước ngoài không được chuyển về nước không? • Có khoản thuế TNDN lớn tại nước ngoài không? | ||||
| 2. | Bước C | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có khoản chênh lệch tạm thời nào làm phát sinh khoản thuế TNDN hoãn lại không? • Có TSCĐ nào lớn mà nguyên giá đã ghi nhận nhưng không được khấu hao đủ theo nguyên giá không? | ||||
| 3. | Bước D | |||
• Có dấu hiệu nào cho thấy tài sản thuế thu nhập hoãn lại được đơn vị ghi nhận có thể không được thực hiện không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 4. | Bước E | |||
| • Có bất kỳ khoản mục nào trong TK vốn chủ sở hữu mà có ảnh hưởng đến việc tính thuế TNDN không? | ||||
| 5. | Bước F | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm thuế TNDN nào với các điều kiện kèm theo không? • Có những vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
IV. KẾt Luận LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D, E, F nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Thủ tục chung | ||||||
Kiểm tra chính sách kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của [CMKT số 29] không. | A | |||||
| Thu thập phân loại thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại và đối chiếu với sổ cái. | ||||||
| 1 | Lập Bảng tổng hợp số liệu dựa trên Bảng CĐSPS của kỳ hiện tại và số liệu đã được kiểm toán của kỳ trước. | A | ||||
| 2 | Thu thập bảng chi tiết về nghĩa vụ thuế TNDN hiện hành trong đó chỉ ra số dư đầu kỳ, các khoản phát sinh trong kỳ, các khoản chi trả trong kỳ. Đối chiếu số dư cuối kỳ với bảng tổng hợp số liệu nêu trên. | E, A | ||||
| 3 | Thu thập bảng chi tiết về khoản thuế TNDN hoãn lại trong đó chỉ ra giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng và chênh lệch tạm thời như các khoản nợ phát sinh từ việc khấu hao nhanh. Đối chiếu số dư cuối kỳ với bảng tổng hợp số liệu. | E, A | ||||
| 4 | Khi KTV sử dụng danh mục, sổ hoặc tài liệu do BGĐ lập cho mục đích kiểm toán, KTV phải thực hiện các thủ tục để đảm bảo rằng danh mục, sổ hoặc tài liệu là chính xác và đầy đủ. | C, E, A | ||||
| Thực hiện các thủ tục phân tích: | ||||||
| 5 | Thực hiện thủ tục phân tích sau: (a) So sánh các số liệu của kỳ hiện tại với các số liệu của kỳ trước, đánh giá tính thích hợp của biến động; (b) Soát xét và so sánh các chỉ số chính hoặc các chỉ số hoạt động khác; và (c) Soát xét các khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện hoặc các khoản mục bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng. | C, E, A | ||||
| 6 | Đọc lướt sổ cái để xác định những khoản mục, nghiệp vụ bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng (nếu cần). | C, E, A, V | ||||
| 7 | Xem xét liệu có các rủi ro cụ thể được xác định từ việc thực hiện các thủ tục phân tích dẫn đến tài sản thuế thu nhập hoãn lại/thuế thu nhập hoãn lại phải trả và thuế TNDN hiện hành chứa đựng sai sót trọng yếu không. | C, E, A, V | ||||
| B. Thuế TNDN hiện hành | ||||||
| 1 | Đối với bảng tổng hợp biến động thuế TNDN hiện hành: (a) Kiểm tra tính chính xác số học; (b) Kiểm tra số tiền đã trả trong kỳ hiện tại với bản sao kê ngân hàng và bản sao các đánh giá và so sánh các khoản tiền hoàn thuế nhận được với các tài liệu tương ứng; (c) Đối chiếu nghĩa vụ thuế TNDN hiện hành với các tính toán thuế TNDN hiện hành; (d) Soát xét số dư thuế TNDN hiện hành với việc chấp thuận tính thuế của các cơ quan thuế có liên quan; (e) Xem xét về việc thay đổi thuế suất, miễn giảm, ưu đãi về thuế hoặc quy định thuế trong năm được áp dụng đối với đơn vị; và (f) Kiểm tra thuế suất áp dụng. | C, E, A, V | ||||
| 2 | Thu thập tính toán thuế TNDN hiện hành và thực hiện các thủ tục sau: (a) Kiểm tra lợi nhuận trước thuế được sử dụng trong việc tính toán đối chiếu với Báo cáo KQHĐKD, đối chiếu số thuế TNDN phải nộp trên tờ khai với số liệu trên sổ kế toán, BCTC; (b) Soát xét các khoản chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế TNDN để xác định xem các khoản điều chỉnh có được thực hiện theo các quy định về thuế có liên quan không; Kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của việc xác định các khoản thu nhập và chi phí chịu thuế/không chịu thuế, được/không được khấu trừ hoặc được hưởng ưu đãi, miễn giảm hoặc chịu mức thuế suất khác nhau trên cơ sở kết quả kiểm toán các phần hành doanh thu/chi phí liên quan; (c) Thu thập các phân tích về các khoản lợi nhuận hoặc các khoản lỗ có thể bao gồm các khoản chi phí không được khấu trừ; (d) Xác định tính chính xác số học của việc tính toán; và (e) Soát xét việc phân bổ chi phí thuế cho thuế TNDN và các thuế khác nếu có. | C, E, A, V | ||||
| 3 | Kiểm tra các quy định về thuế được áp dụng liên quan tới thu nhập có từ nước ngoài có được tính toán phù hợp. | V, A | ||||
| 4 | Soát xét lại tình hình thuế TNDN hiện hành bao gồm thu thập chi tiết đánh giá từ đầu năm và những vấn đề quan trọng đang phải xử lý với cơ quan thuế để đánh giá khả năng ghi thừa/thiếu nghĩa vụ thuế TNDN. | C, E, V | ||||
| 5 | Xem xét liệu có phải ghi tăng hoặc ghi giảm các nghĩa vụ thuế liên quan đến những năm trước đây không. | C, E, V | ||||
| 6 | Kiểm tra thuế thu nhập hoãn lại phải trả (tài sản thuế thu nhập hoãn lại) của kỳ hiện tại và các kỳ trước đã được xác định theo số thuế dự kiến phải trả (phải thu lại từ) cơ quan thuế, thuế suất được sử dụng (và pháp luật về thuế TNDN) đã được ban hành hoặc có hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế toán. | C, E, V | ||||
| C. Thuế TNDN hoãn lại | ||||||
| 1 | Thu thập bảng phân tích tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả, tùy theo điều kiện áp dụng và xem xét liệu các khoản chênh lệch tạm thời đã được hạch toán phù hợp hay chưa. Ví dụ, chênh lệch tạm thời dẫn đến tài sản thuế thu nhập hoãn lại hoặc thuế thu nhập hoãn lại phải trả là: (a) Chênh lệch phát sinh từ tỷ lệ khấu hao khác nhau giữa mục đích kế toán và mục đích thuế; (b) Các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng và nợ thuế chưa sử dụng khi chắc chắn trong tương lai sẽ có khoản lợi nhuận tính thuế để sử dụng các khoản lỗ và khoản nợ thuế chưa sử dụng này. | C, E, A, V | ||||
| 2 | Thu thập bảng tính thuế thu nhập hoãn lại và thực hiện các thủ tục sau: (a) Đối chiếu giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế của tài sản hoặc nợ phải trả với bảng tổng hợp có liên quan; (b) Kiểm tra với bảng tính thuế TNDN hiện hành để xem có chênh lệch tạm thời nào bị bỏ sót không; và (c) Xác minh lại tính chính xác số học của các tính toán. | A, V | ||||
| 3 | Kiểm tra tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả có được tính toán theo thuế suất dự kiến áp dụng cho thời kỳ mà tài sản được thực hiện và nợ phải trả được thanh toán, dựa trên thuế suất (và pháp luật về thuế TNDN) đã ban hành tại ngày kết thúc kỳ kế toán. | A, V | ||||
| D. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng. | ||||||
| 1 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải được ghi nhận khi đơn vị có đủ lợi nhuận chịu thuế trong tương lai để bù đắp các khoản lỗ tính thuế. Khi đơn vị có khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng, đơn vị chỉ được ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại khi đơn vị có các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế hoặc có bằng chứng chắc chắn rằng đơn vị sẽ đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai. Soát xét đánh giá và ước tính của khách hàng, xác định liệu tài sản thuế hoãn lại được ghi nhận có hợp lý không. | C, E, V | ||||
| 2 | Đối với trường hợp có các khoản lỗ tính thuế và nợ thuế chưa sử dụng, kiểm tra lại đánh giá hoặc liên hệ với cơ quan thuế quản lý. | C, E, V | ||||
| 3 | Thu thập đánh giá lại của khách hàng về các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa được ghi nhận, rà soát lại xem các đánh giá có còn phù hợp không. | C, E, V | ||||
| E. Vốn chủ sở hữu | ||||||
| Kiểm tra tính hợp lý trong xử lý kế toán đối với thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại đã được xác định hay ghi có trực tiếp vào khoản mục vốn chủ sở hữu. | C, E, A | |||||
| F. Trình bày và thuyết minh | ||||||
| 1 | Đảm bảo thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại được thuyết minh phù hợp trên BCTC theo khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. | P&D | ||||
| 2 | Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để bảo đảm việc trình bày và thuyết minh phù hợp. | P&D | ||||
| 3 | Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh. | P&D | ||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
| Có | Không | Không áp dụng | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800. | ||||
| 2 | Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ. | ||||
| 3 | Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp. | Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210. | |||
| 4 | Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC. | ||||
| 5 | Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360. | ||||
| 6 | Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận. | |||
| 7 | Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán. | Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140. | |||
| 8 | Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410. |
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo thuế GTGT được ghi nhận và hạch toán chính xác. | C, E, V, R&O/Tính đầy đủ, tính hiện hữu, đánh giá, quyền và nghĩa vụ |
| 2. | Đảm bảo thuế GTGT được tính toán và ghi nhận chính xác. | V/Đánh giá |
| 3. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến thuế GTGT được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B | |||
| • Số dư khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? | ||||
| 2. | Bước C | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? | ||||
IV. KẾT LUẬN VỀ LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Thủ tục chung | A C, E, A | |||||
Kiểm tra chính sách kế toán có áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng không. Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của [CMKT số 29] không. Thu thập bảng tổng hợp tình hình biến động và đối chiếu với sổ cái | ||||||
| Đảm bảo số dư thuế GTGT được ghi nhận, được đối chiếu với sổ cái và các tài liệu chi tiết có liên quan. Thực hiện các thủ tục sau: | ||||||
| 1 | Thu thập và kiểm tra hoặc lập bảng tổng hợp số liệu của kỳ hiện tại và đối chiếu bản này với Bảng CĐSPS. | A | ||||
| 2 | Thu thập bảng biến động của số dư thuế GTGT bao gồm tất cả các khoản mục liên quan. Đối chiếu số tổng cộng với bảng tổng hợp số liệu. | E, A | ||||
| 3 | Khi KTV sử dụng danh mục, sổ hoặc tài liệu do BGĐ lập cho mục đích kiểm toán, KTV phải thực hiện các thủ tục để đảm bảo rằng danh mục/sổ, tài liệu là chính xác và đầy đủ. | E, A | ||||
| Thực hiện các thủ tục phân tích | ||||||
| Đảm bảo số dư thuế GTGT không chứa đựng sai sót trọng yếu. | ||||||
| 4 | Thực hiện các thủ tục phân tích sau: (a) So sánh các số liệu của kỳ hiện tại với số liệu của các kỳ trước; (b) Soát xét và so sánh các chỉ số chính hoặc các chỉ số hoạt động khác; và | C, E, A, V | ||||
| (c) Soát xét các khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện hoặc các khoản mục bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng (nếu cần). | C, E, A, V | |||||
| 5 | Đọc lướt sổ cái để xác định những khoản mục, nghiệp vụ bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng (nếu cần). | C, E, A, V | ||||
| 6 | Xem xét liệu có các rủi ro cụ thể được xác định từ việc thực hiện các thủ tục phân tích dẫn đến thuế GTGT chứa đựng sai sót trọng yếu không. | C, E, A, V | ||||
| B. Thuế GTGT | ||||||
| Đảm bảo thuế GTGT được ghi nhận và hạch toán chính xác. | C, E, A, V | |||||
| 1 | Thu thập và kiểm tra hoặc lập bảng tổng hợp, đối chiếu thuế GTGT. Đối chiếu các khoản phải trả thuế GTGT hoặc các khoản hoàn trả đến hạn với tờ khai thuế GTGT liên quan (tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, tổng số thuế GTGT đầu ra phát sinh, tổng doanh thu kê khai tính thuế…). Tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có). Kiểm tra, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế để đảm bảo rằng thuế suất thuế GTGT được đơn vị áp dụng phù hợp với quy định. | C, E, A | ||||
| 2 | Đối chiếu doanh thu của từng khoản mục trên sổ kế toán với doanh thu ghi trên tờ khai thuế GTGT. | C, E, A | ||||
| 3 | Dựa trên số liệu doanh thu, thu nhập khác của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT và thuế suất tương ứng, lập ước tính độc lập về thuế GTGT đầu ra và so sánh với số liệu hạch toán và số liệu kê khai thuế GTGT. Tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có). | C, E, A | ||||
| 4 | Soát xét các nghĩa vụ liên quan đến thuế GTGT của đơn vị, bao gồm các văn bản giải trình và kiểm tra xem đơn vị có thực hiện trích lập dự phòng thích hợp cho các khoản tiền phạt dự kiến và các khoản tiền lãi phải nộp từ việc không kê khai thuế không. | C, E, V | ||||
| C. Trình bày và thuyết minh | ||||||
| 1 | Đảm bảo thuế GTGT được thuyết minh phù hợp trên BCTC theo khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. | P&D | ||||
| 2 | Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp. | P&D | ||||
| 3 | Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh. | P&D | ||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
| Có | Không | Không áp dụng | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800. | ||||
| 2 | Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ. | ||||
| 3 | Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp. | Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210. | |||
| 4 | Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC. | ||||
| 5 | Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360. | ||||
| 6 | Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận. | |||
| 7 | Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán. | Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140. | |||
| 8 | Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410. |
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - CÁC LOẠI THUẾ KHÁC (BAO GỒM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN, THUẾ NHẬP KHẨU, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG HÀNG NHẬP KHẨU, THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THUẾ NHÀ THẦU, THUẾ MÔN BÀI)
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo nghĩa vụ các loại thuế TNCN, thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhà thầu, thuế môn bài (sau đây gọi tắt là “các loại thuế ”) được tính toán và hạch toán phù hợp với các quy định về thuế phải tuân thủ và phù hợp với chuẩn mực lập và trình bày BCTC được áp dụng. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 2. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến các loại thuế được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B (thuế TNCN) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? • Có thu nhập đáng kể nào của cá nhân có nguồn gốc nước ngoài không được chuyển về nước không? | ||||
| 2. | Bước C (thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? | ||||
| 3. | Bước D (thuế tiêu thụ đặc biệt) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 4. | Bước E (thuế nhà thầu, thuế môn bài và các loại thuế khác (như thuế bảo vệ môi trường)) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 5. | Bước F | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
IV. KẾt Luận LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D, E, F nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|
A. Thủ tục chung | |||||
Kiểm tra chính sách kế toán có áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng không. Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của [CMKT số 29] không. | A | ||||
| Thu thập phân tích các loại thuế và đối chiếu với sổ cái. | |||||
| 1 | Lập bảng tổng hợp số liệu dựa trên Bảng CĐSPS của kỳ hiện tại và số liệu đã được kiểm toán của kỳ trước (đối chiếu với BCTC đã được kiểm toán kỳ trước). | C, E, A | |||
| 2 | Thu thập bảng chi tiết về nghĩa vụ các loại thuế trong đó chỉ ra số dư đầu kỳ, các khoản phát sinh trong kỳ, các khoản chi trả trong kỳ. Đối chiếu số dư cuối kỳ với bảng tổng hợp số liệu. | C, E, A | |||
| 3 | Khi KTV sử dụng danh mục, sổ hoặc tài liệu do BGĐ lập cho mục đích kiểm toán, KTV phải thực hiện các thủ tục để đảm bảo rằng danh mục, sổ hoặc tài liệu là chính xác và đầy đủ. | E, A | |||
| Thực hiện các thủ tục phân tích: | |||||
| 4 | Thực hiện thủ tục phân tích sau: (a) So sánh số dư của kỳ hiện tại với số dư của kỳ trước, đánh giá tính thích hợp của biến động; (b) Soát xét và so sánh các chỉ số chính hoặc các chỉ số hoạt động khác; và (c) Soát xét các khoản lớn hơn mức trọng yếu thực hiện hoặc các khoản mục bất thường khác, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng (nếu cần). | C, E, A, | |||
| 5 | Đọc lướt sổ cái để xác định những khoản mục, nghiệp vụ bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện thủ tục kiểm tra tương ứng (nếu cần). | C, E, A, V | |||
| 6 | Xem xét liệu có các rủi ro cụ thể được xác định từ việc thực hiện các thủ tục phân tích dẫn đến số dư các loại thuế chứa đựng sai sót trọng yếu không. | C, E, A, V | |||
| B. Thuế TNCN | |||||
| 1 | Kiểm tra việc tính toán, kê khai và nộp thuế TNCN, đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế, bảng lương và chứng từ nộp thuế, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế TNCN có liên quan. | C, E, A, V | |||
| 2 | Xem xét, trao đổi với các KTV thực hiện các phần hành khác xem trong kỳ có phát sinh các khoản chi phí như: (a) Tiền nhuận bút; tiền dịch sách; tiền giảng dạy; tiền tham gia các hiệp hội, HĐQT/HĐTV, ban quản lý,...; tiền thực hiện các dịch vụ khoa học kỹ thuật, dịch vụ văn hoá, thể dục thể thao, các dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng, dịch vụ pháp lý; khuyến mãi bằng tiền, trúng thưởng,...; (b) Tiền thuê nhà trả cho người nước ngoài, tiền đóng học phí cho con học phổ thông của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, tiền thuê xe cho cá nhân người lao động, mua bảo hiểm không bắt buộc, chi phí khám chữa bệnh,...; (c) Lợi nhuận/cổ tức chi trả bằng tiền cho các thành viên/cổ đông; (d) Khoản vay tiền từ các cá nhân. Nếu có, xem xét xem đơn vị có thực hiện khấu trừ và kê khai và nộp thuế TNCN cho các khoản chi này theo qui định chưa/tính các khoản này vào thu nhập chịu thuế khi xác định thuế TNCN phải nộp của người lao động không. | C, E, A, V | |||
| C. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu | |||||
| 1 | Đối chiếu số thuế phải nộp theo sổ kế toán với các tờ khai thuế trong năm và chứng từ liên quan, đảm bảo các khoản thuế này đã được hạch toán chính xác và đầy đủ. Giải thích những chênh lệch lớn (nếu có); | C, E, A, V | |||
| 2 | Kiểm tra chi tiết chứng từ nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu đã nộp trong năm; | E, A | |||
| 3 | Dựa trên lượng HTK thực tế, ước tính số thuế nhập khẩu được hoàn cho hàng mua đã nộp thuế nhập khẩu. So sánh số ước tính với số liệu của đơn vị đã hạch toán và tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có); | C, V | |||
| 4 | Kiểm tra, đối chiếu để đảm bảo số dư cuối kỳ về thuế GTGT hàng nhập khẩu tương ứng với thuế GTGT còn được khấu trừ trên tờ khai. | E, A | |||
| D. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | |||||
| 1 | Kiểm tra việc kê khai, hạch toán thuế TTĐB phải nộp, đã nộp đối với các mặt hàng chịu thuế TTĐB, đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế, biên bản quyết toán thuế và chứng từ nộp thuế, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế TTĐB. | C, E, A, V | |||
| 2 | Ước tính số thuế TTĐB phải nộp trong kỳ cho hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt. So sánh số ước tính với số liệu của đơn vị đã hạch toán và tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có). | C, V | |||
| 3 | Kiểm tra, đối chiếu với chứng từ toàn bộ các khoản hoàn thuế TTĐB trong kỳ (nếu có) và đảm bảo thuế được hoàn được phản ánh phù hợp vào sổ kế toán. | E, A | |||
| E. Thuế nhà thầu, thuế môn bài và các loại thuế khác (như thuế bảo vệ môi trường,…) | |||||
| 1 | Thu thập danh sách nhà thầu nước ngoài, hàng hóa và dịch vụ thuê nước ngoài đã trả, xem xét tính đầy đủ và chính xác của các khoản trích lập thuế nhà thầu theo sổ kế toán và kê khai của đơn vị cũng như việc thanh toán; Xem xét đơn vị có đăng ký mã số thuế cho nhà thầu nước ngoài khi ký hợp đồng không; Kiểm tra thuế nộp trong năm với chứng từ chi tiền. | C, E, A, V | |||
| 2 | Kiểm tra việc tính toán, kê khai và nộp thuế và các khoản phải nộp khác. Đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế và các khoản phải nộp, chứng từ nộp, đối chiếu với các văn bản quy định về các khoản thuế có liên quan. | C, E, A, V | |||
| F. Trình bày và thuyết minh | |||||
| 1 | Đảm bảo các loại thuế được thuyết minh phù hợp trên BCTC theo khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. | P&D | |||
| 2 | Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp. | P&D | |||
| 3 | Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh. | P&D | |||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
| Có | Không | Không áp dụng | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800. | ||||
| 2. | Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ. | ||||
| 3. | Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp. | Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210. | |||
| 4. | Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC. | ||||
| 5. | Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360. | ||||
| 6. | Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận. | |||
| 7. | Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán. | Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140. | |||
| 8. | Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410. |
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày kết thúc kỳ kế toán:
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH VÀ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo nghĩa vụ thuế TNDN hiện hành được tính toán và hạch toán phù hợp với các quy định về thuế TNDN phải tuân thủ và phù hợp với chuẩn mực lập và trình bày BCTC được áp dụng. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 2. | Đảm bảo thuế TNDN hoãn lại được hạch toán chính xác. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 3. | Đảm bảo các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi mà tài sản sẽ được thực hiện trong tương lai gần. | V/Đánh giá |
| 4. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. XEM XÉT BIỆN PHÁP XỬ LÝ KIỂM TOÁN
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm thuế TNDN với các điều kiện kèm theo không? • Có thu nhập đáng kể nào có nguồn gốc nước ngoài không được chuyển về nước không? • Có khoản thuế TNDN lớn tại nước ngoài không? | ||||
| 2. | Bước C | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có khoản chênh lệch tạm thời nào làm phát sinh khoản thuế TNDN hoãn lại không? • Có TSCĐ nào lớn mà nguyên giá đã ghi nhận nhưng không được khấu hao đủ theo nguyên giá không? | ||||
| 3. | Bước D | |||
• Có dấu hiệu nào cho thấy tài sản thuế thu nhập hoãn lại được đơn vị ghi nhận có thể không được thực hiện không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 4. | Bước E | |||
| • Có bất kỳ khoản mục nào trong TK vốn chủ sở hữu mà có ảnh hưởng đến việc tính thuế TNDN không? | ||||
| 5. | Bước F | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm thuế TNDN nào với các điều kiện kèm theo không? • Có những vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
IV. KẾt Luận LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D, E, F nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Thủ tục chung | ||||||
| 1 | Kiểm tra chính sách kế toán áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của [CMKT số 29] không. | A | ||||
| 2 | Thu thập phân loại thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại và đối chiếu với sổ cái. | C, E, A | ||||
| 3 | Thực hiện các thủ tục phân tích: So sánh các số liệu của kỳ hiện tại với các số liệu của kỳ trước, đánh giá tính thích hợp của biến động. | C, E, A | ||||
| B. Thuế TNDN hiện hành | ||||||
| 1 | Đối với bảng tổng hợp biến động thuế TNDN hiện hành: (a) Đối chiếu nghĩa vụ thuế TNDN hiện hành với các tính toán thuế TNDN hiện hành; (b) Soát xét số dư thuế TNDN hiện hành với việc chấp thuận tính thuế của các cơ quan thuế có liên quan và biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có). (c) Xem xét về các ưu đãi về thuế hoặc quy định thuế trong năm được áp dụng đối với đơn vị; và (d) Kiểm tra thuế suất áp dụng. | C, E, A, V | ||||
| 2 | Thu thập, kiểm tra tính toán thuế TNDN hiện hành. | C, E, A, V | ||||
| 3 | Kiểm tra thuế thu nhập hoãn lại phải trả (tài sản thuế thu nhập hoãn lại) của kỳ hiện tại và các kỳ trước đã được xác định theo số thuế dự kiến phải trả (phải thu lại từ) cơ quan thuế, thuế suất được sử dụng (và pháp luật về thuế TNDN) đã được ban hành hoặc có hiệu lực tại ngày kết thúc kỳ kế toán. | C, E, V | ||||
| C. Thuế TNDN hoãn lại | ||||||
| 1 | Thu thập, kiểm tra bảng phân tích tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả, tùy theo điều kiện áp dụng và xem xét liệu các khoản chênh lệch tạm thời đã được hạch toán phù hợp hay chưa. | C, E, A, V | ||||
| 2 | Kiểm tra tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả có được tính toán theo thuế suất dự kiến áp dụng cho thời kỳ mà tài sản được thực hiện và nợ phải trả được thanh toán, dựa trên thuế suất (và pháp luật về thuế TNDN) đã ban hành tại ngày kết thúc kỳ kế toán. | A, V | ||||
| D. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phát sinh từ các khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng. | ||||||
| 1 | Tài sản thuế thu nhập hoãn lại phải được ghi nhận khi đơn vị có đủ lợi nhuận chịu thuế trong tương lai để bù đắp các khoản lỗ tính thuế. Khi đơn vị có khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng, đơn vị chỉ được ghi nhận tài sản thuế thu nhập hoãn lại khi đơn vị có các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế hoặc có bằng chứng chắc chắn rằng đơn vị sẽ đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai. Soát xét đánh giá và ước tính của khách hàng, xác định liệu tài sản thuế hoãn lại được ghi nhận có hợp lý không. | C, E, V | ||||
| 2 | Thu thập đánh giá lại của khách hàng về các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa được ghi nhận, rà soát lại xem các đánh giá có còn phù hợp không. | C, E, V | ||||
| E. Vốn chủ sở hữu | ||||||
| Kiểm tra tính hợp lý trong xử lý kế toán đối với thuế TNDN hiện hành và thuế TNDN hoãn lại đã được xác định hay ghi có trực tiếp vào khoản mục vốn chủ sở hữu. | C, E, A | |||||
| F. Trình bày và thuyết minh | P&D | |||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo thuế GTGT được ghi nhận và hạch toán chính xác. | C, E, V, R&O/Tính đầy đủ, tính hiện hữu, đánh giá, quyền và nghĩa vụ |
| 2. | Đảm bảo thuế GTGT được tính toán và ghi nhận chính xác. | V/Đánh giá |
| 3. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến thuế GTGT được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B | |||
| • Số dư khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? | ||||
| 2. | Bước C | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? | ||||
IV. KẾT LUẬN VỀ LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A. Thủ tục chung | A | |||||
| 1 | Kiểm tra chính sách kế toán có áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng không. | |||||
| 2 | Thu thập bảng tổng hợp tình hình biến động và đối chiếu với sổ cái | C, E, A | ||||
| 3 | Thực hiện các thủ tục phân tích: So sánh các số liệu của kỳ hiện tại với các số liệu của kỳ trước, đánh giá tính thích hợp của biến động. | C, E, A, V | ||||
| B. Thuế GTGT | ||||||
| 1 | Thu thập và kiểm tra hoặc lập bảng tổng hợp, đối chiếu thuế GTGT. Đối chiếu các khoản phải trả thuế GTGT hoặc các khoản hoàn trả đến hạn với tờ khai thuế GTGT liên quan (tổng số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, tổng số thuế GTGT đầu ra phát sinh, tổng doanh thu kê khai tính thuế…). Tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có). Kiểm tra, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế để đảm bảo rằng thuế suất thuế GTGT được đơn vị áp dụng phù hợp với quy định. | C, E, A | ||||
| 2 | Đối chiếu doanh thu của từng khoản mục trên sổ kế toán với doanh thu ghi trên tờ khai thuế GTGT. | C, E, A | ||||
| 3 | Dựa trên số liệu doanh thu, thu nhập khác của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT và thuế suất tương ứng, lập ước tính độc lập về thuế GTGT đầu ra và so sánh với số liệu hạch toán và số liệu kê khai thuế GTGT. Tìm hiểu nguyên nhân chênh lệch (nếu có). | C, E, A | ||||
| C. Trình bày và thuyết minh | P&D | |||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - CÁC LOẠI THUẾ KHÁC (BAO GỒM THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN, THUẾ NHẬP KHẨU, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG HÀNG NHẬP KHẨU, THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THUẾ NHÀ THẦU, THUẾ MÔN BÀI)
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo nghĩa vụ các loại thuế TNCN, thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhà thầu, thuế môn bài (sau đây gọi tắt là “các loại thuế ”) được tính toán và hạch toán phù hợp với các quy định về thuế phải tuân thủ và phù hợp với chuẩn mực lập và trình bày BCTC được áp dụng. | E, R&O, C, V/Tính hiện hữu, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, đánh giá |
| 2. | Đảm bảo tất cả các thuyết minh cần thiết liên quan đến các loại thuế được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B (thuế TNCN) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? • Có thu nhập đáng kể nào của cá nhân có nguồn gốc nước ngoài không được chuyển về nước không? | ||||
| 2. | Bước C (thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? | ||||
| 3. | Bước D (thuế tiêu thụ đặc biệt) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 4. | Bước E (thuế nhà thầu, thuế môn bài và các loại thuế khác (như thuế bảo vệ môi trường)) | |||
• Số dư của khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang còn phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
| 5. | Bước F | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? • Đơn vị có được hưởng bất kỳ cơ chế giảm loại thuế nào với các điều kiện kèm theo không? • Có bất kỳ vấn đề quan trọng nào hiện tại đang phải xử lý với cơ quan thuế không? | ||||
IV. KẾt Luận LẬP KẾ HOẠCH
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D, E, F nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|
A. Thủ tục chung | |||||
| 1 | Kiểm tra chính sách kế toán có áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng không. Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của [CMKT số 29] không. | A | |||
| 2 | Thu thập phân tích các loại thuế và đối chiếu với sổ cái. | A | |||
| 3 | Thực hiện các thủ tục phân tích: So sánh các số liệu của kỳ hiện tại với các số liệu của kỳ trước, đánh giá tính thích hợp của biến động. | C, E, A, | |||
| B. Thuế TNCN | |||||
| 1 | Kiểm tra việc tính toán, kê khai và nộp thuế TNCN, đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế, bảng lương và chứng từ nộp thuế, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế TNCN có liên quan. | C, E, A, V | |||
| 2 | Xem xét, trao đổi với các KTV thực hiện các phần hành khác xem trong kỳ có phát sinh các khoản chi phí như: (a) Tiền nhuận bút; tiền dịch sách; tiền giảng dạy; tiền tham gia các hiệp hội, HĐQT/HĐTV, ban quản lý,...; tiền thực hiện các dịch vụ khoa học kỹ thuật, dịch vụ văn hoá, thể dục thể thao, các dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng, dịch vụ pháp lý; khuyến mãi bằng tiền, trúng thưởng,...; (b) Tiền thuê nhà trả cho người nước ngoài, tiền đóng học phí cho con học phổ thông của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam, tiền thuê xe cho cá nhân người lao động, mua bảo hiểm không bắt buộc, chi phí khám chữa bệnh,...; (c) Lợi nhuận/cổ tức chi trả bằng tiền cho các thành viên/cổ đông; (d) Khoản vay tiền từ các cá nhân. Nếu có, xem xét xem đơn vị có thực hiện khấu trừ và kê khai và nộp thuế TNCN cho các khoản chi này theo qui định chưa/tính các khoản này vào thu nhập chịu thuế khi xác định thuế TNCN phải nộp của người lao động không. | C, E, A, V | |||
| C. Thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu | |||||
| 1 | Đối chiếu số thuế phải nộp theo sổ kế toán với các tờ khai thuế trong năm và chứng từ liên quan, đảm bảo các khoản thuế này đã được hạch toán chính xác và đầy đủ. Giải thích những chênh lệch lớn (nếu có); | C, E, A, V | |||
| 2 | Kiểm tra chi tiết chứng từ nộp thuế nhập khẩu, thuế GTGT hàng nhập khẩu đã nộp trong năm; | E, A | |||
| D. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | |||||
| 1 | Kiểm tra việc kê khai, hạch toán thuế TTĐB phải nộp, đã nộp đối với các mặt hàng chịu thuế TTĐB, đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế, biên bản quyết toán thuế và chứng từ nộp thuế, đối chiếu với các văn bản quy định về thuế TTĐB. | C, E, A, V | |||
| 2 | Kiểm tra, đối chiếu với chứng từ toàn bộ các khoản hoàn thuế TTĐB trong kỳ (nếu có) và đảm bảo thuế được hoàn được phản ánh phù hợp vào sổ kế toán. | E, A | |||
| E. Thuế nhà thầu, thuế môn bài và các loại thuế khác (như thuế bảo vệ môi trường,…) | |||||
| 1 | Thu thập danh sách nhà thầu nước ngoài, hàng hóa và dịch vụ thuê nước ngoài đã trả, xem xét tính đầy đủ và chính xác của các khoản trích lập thuế nhà thầu theo sổ kế toán và kê khai của đơn vị cũng như việc thanh toán; Xem xét đơn vị có đăng ký mã số thuế cho nhà thầu nước ngoài khi ký hợp đồng không; Kiểm tra thuế nộp trong năm với chứng từ chi tiền. | C, E, A, V | |||
| 2 | Kiểm tra việc tính toán, kê khai và nộp thuế và các khoản phải nộp khác. Đối chiếu số liệu kế toán với các tờ khai thuế và các khoản phải nộp, chứng từ nộp, đối chiếu với các văn bản quy định về các khoản thuế có liên quan. | C, E, A, V | |||
| F. Trình bày và thuyết minh | P&D | ||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:
- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…
- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.
[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission [ ] Lỗi thường gặp
| Ngày ký | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|
| 04/07/2023 |