Loading...
©2023 DFK Vietnam. All rights reserved.
Link to official page DFK Vietnam

Loading...

Table Of Content
  • A-Chương trình kiểm toán các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán (B5401)
  • B-Phụ lục Chương trình kiểm toán các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán mẫu của VACPA

B54 - Soát xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán

A-Chương trình kiểm toán các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán (B5401)

Hiện tại, DFK Hà Nội áp dụng trình bày trực tiếp trên phần note căn cứ vào phụ lục chương trình kiểm toán. Nếu không áp dụng thì tải file Excel và hoàn thiện theo mẫu của VACPA.

Gồm 3 phần:

- Mục tiêu.

- Thủ tục kiểm toán.

- Kết luận.

được trình bày trực tiếp trên phần note. Xem phần Phụ lục về Chương trình kiểm toán các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán mẫu của VACPA.

Tải mẫu xác định các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán để phỏng vấn, xem xét báo cáo tài chính kỳ gần nhất và nhật ký chung để xác định sự kiện cần điều chỉnh/hoặc công bố. Sau đó lưu thành File PDF để xem online, lưu file Word để sửa cho lần sau tại mục File. WP liên quan cũng lưu tại mục File.

B-Phụ lục Chương trình kiểm toán các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán mẫu của VACPA

CÔNG TY

Tên khách hàng:

Ngày kết thúc kỳ kế toán:

Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - CÁC SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ KẾ TOÁN

I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN

Các bước thực hiện
1Kiểm tra tất cả các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán trọng yếu cần điều chỉnh và không cần điều chỉnh đã được xác định và phản ánh chính xác trong BCTC.A, B, C
2Đảm bảo tất cả các thông tin thuyết minh cần thiết liên quan đến các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán được thực hiện chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trên BCTC.D

(Lưu ý: Các bước A, B, C, D thực hiện các thủ tục theo hướng dẫn tại mục III của CTKiT này).

II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:

Cơ sở dẫn liệuE/Tính hiện hữuR&O/ Quyền và nghĩa vụC/Tính đầy đủV/Đánh giáA/Tính chính xácCut-off/
Đúng kỳ
P&D/Trình bày và thuyết minh
Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao)

III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán

Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)

IV. Kết luận lập kế hoạch

Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.

Người lập:

Ngày:

Người soát xét 1:

Ngày:

Người soát xét 2:

Ngày:

Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)

- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.

Xử lý cơ sở dẫn liệuTham chiếu giấy làm việcCó thỏa mãn với kết quả không? Có/KhôngChữ ký và ngày thực hiện

A. Các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập BCKiT

1Tìm hiểu về thủ tục của khách hàng đã được thiết lập để kiểm tra rằng các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán có được xác định không.A
2

Soát xét những tài liệu sau để đảm bảo không có sự kiện nào xảy ra từ ngày kết thúc kỳ kế toán đến ngày lập BCKiT của KTV phải được thuyết minh hoặc điều chỉnh:

(a) Các BCTC giữa niên độ sau ngày kết thúc kỳ kế toán mới nhất (nếu có);

(b) Các Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông/HĐQT/HĐTV /BGĐ.

Ngoài ra, nếu không có sẵn các tài liệu ở mục a và b nêu trên, cần xem xét việc:

(c) Soát xét dự toán, dự báo mới nhất hoặc các báo cáo khác của BGĐ;

(d) Phỏng vấn bên tư vấn pháp luật của đơn vị; và

(e) Soát xét những bút toán ghi sổ trọng yếu và bất thường trên sổ nhật ký chung, sổ cái.

C, A
3Thảo luận với khách hàng và ghi chép về ngày thảo luận, chương trình, người tham dự và nội dung chi tiết của cuộc thảo luận. Danh sách các vấn đề thảo luận được liệt kê tại H151.C, E, A
4Thu thập giải trình bằng văn bản của BGĐ đơn vị về trách nhiệm điều chỉnh/trình bày các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán.R&O
B. Các sự kiện mà KTV biết được sau ngày lập BCKiT nhưng trước ngày công bố BCTC
1

Nếu xác định là sự kiện đó có ảnh hưởng đến BCKiT:

(a) Thảo luận với BGĐ/BQT đơn vị;

(b) Xác định có cần sửa đổi BCTC không;

(c) Phỏng vấn xem BGĐ dự định sửa đổi BCTC như thế nào.

2

Nếu BGĐ đơn vị sửa đổi BCTC:

(a) Thực hiện các thủ tục kiểm toán đối với thông tin sửa đổi;

(b) Phát hành BCKiT mới về BCTC sửa đổi.

3

Nếu BGĐ đơn vị không đồng ý sửa đổi BCTC:

(a) Sửa đổi ý kiến và phát hành BCKiT mới (nếu chưa phát hành BCKiT);

(b) Thông báo bằng văn bản cho BGĐ và BQT để đơn vị không công bố BCTC chưa sửa đổi cho bên thứ ba;

(c) Ngăn chặn việc sử dụng BCKiT về BCTC chưa sửa đổi. Tham khảo chuyên gia tư vấn pháp luật (nếu cần).

C. Các sự kiện mà KTV biết được sau ngày công bố BCTC
1 11

Nếu xác định là sự việc đó có ảnh hưởng đến BCKiT:

(a) Thảo luận với BGĐ/BQT đơn vị;

(b) Xác định có cần sửa đổi BCTC không;

(c) Phỏng vấn xem BGĐ dự định sửa đổi BCTC như thế nào.

2

Nếu BGĐ đơn vị sửa đổi BCTC:

(a) Thực hiện các thủ tục kiểm toán đối với thông tin sửa đổi;

(b) Kiểm tra các thủ tục của BGĐ để đảm bảo việc sửa đổi được thông báo cho tất cả đối tượng đã nhận BCTC và BCKiT trước đó;

(c) Phát hành BCKiT mới về BCTC sửa đổi.

3

Nếu BGĐ đơn vị không đồng ý sửa đổi BCTC và không thông báo việc sửa đổi cho tất cả đối tượng đã nhận BCTC và BCKiT trước đó:

(a) Thông báo cho BGĐ và BQT về việc KTV sẽ thực hiện các hành động ngăn chặn việc sử dụng BCKiT;

(b) Ngăn chặn việc sử dụng BCKiT về BCTC trước đây. Tham khảo ý kiến của chuyên gia tư vấn pháp luật (nếu cần).

D. Trình bày và thuyết minh
1Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp.
2Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh về các sự kiện cần điều chỉnh và các sự kiện không cần điều chỉnh.

V. KẾT LUẬN cuối cùng

CóKhôngKhông áp dụngÝ kiến
1Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800.
2Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ.
3Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp.Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210.
4Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC.
5Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360.
6Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được.Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận.
7Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán.Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140.
8Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo.Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410.

Người lập:

Ngày:

Người soát xét 1:

Ngày:

Người soát xét 2:

Ngày:

Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:

- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…

- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.

[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission


Cảm ơn bạn đã lướt trang web này
Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kỳ trường hợp nào.
Ngày kýNgày hiệu lựcNgày hết hiệu lực
05/07/2023
Loading...
A1 - Khách hàng và khách hàng tiềm năng
A2 - Hợp đồng kiểm toán và kế hoạch kiểm toán sơ bộ
A3 - Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động; A4 - Tìm hiểu chính sách kế toán và chu trình kinh doanh
A5 - Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính và soát xét các sự kiện dẫn đến nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị
A6 - Tìm hiểu và đánh giá về kiểm soát nội bộ và gian lận
A7 - Mức trọng yếu
A8 - Tổng hợp đánh giá rủi ro
A9 - Tổng hợp kế hoạch kiểm toán
adj - Bút toán điều chỉnh
B11 - Kiểm toán tiền
B12 - Kiểm toán các khoản đầu tư
B13 - Kiểm toán các khoản phải thu khách hàng và người mua trả tiền trước
B14 - Kiểm toán các khoản phải thu khác
B15 - Kiểm toán hàng tồn kho
B16 - Kiểm toán chi phí trả trước
B17 - Kiểm toán tài sản cố định
B21 - Kiểm toán vay và nợ
B22 - Kiểm toán các khoản phải trả nhà cung cấp và các khoản trả trước nhà cung cấp
B23 - Kiểm toán thuế
B24 - Kiểm toán tiền lương và các khoản trích theo lương
B25 - Kiểm toán chi phí phải trả
B26 - Kiểm toán phải trả khác
B31 - Kiểm toán vốn chủ sở hữu
B32 - Kiểm toán ngoài bảng
B41 - Kiểm toán doanh thu
B42 - Kiểm toán giá vốn hàng bán và chi phí sản xuất kinh doanh
B43 - Kiểm toán chi phí bán hàng
B44 - Kiểm toán chi phí quản lý doanh nghiệp
B45 - Kiểm toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính
B46 - Kiểm toán thu nhập và chi phí khác
B47 - Lãi cơ bản trên cổ phiếu
B51 - Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật
B52 - Soát xét các bút toán điều chỉnh và điều chỉnh khác và tìm hiểu chu trình khóa sổ, lập và trình bày báo cáo tài chính
B53 - Kiểm toán bên liên quan
B55 - Xem xét hoạt động liên tục
B56 - Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán
B57 - Kiểm toán các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết
B58 - Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót
B59 - Sử dụng công việc của chuyên gia
C1 - Soát xét chuẩn bị cho phát hành báo cáo
C2 - Thư quản lý
C3 - Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán
C4 - Kết quả cuộc kiểm toán
C5 - Hồ sơ khách hàng
file - Lưu hồ sơ khách hàng và WP chưa có trong mẫu
Một số lỗi thường gặp
R&P - Roles and Permissions