Loading...
©2023 DFK Vietnam. All rights reserved.
Link to official page DFK Vietnam

Loading...

Table Of Content
  • A-Chương trình kiểm toán Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán (B5601)
  • B-Phụ lục Chương trình kiểm toán Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo mẫu của VACPA

B56 - Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán

A-Chương trình kiểm toán Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán (B5601)

Hiện tại, DFK Hà Nội áp dụng trình bày trực tiếp trên phần note căn cứ vào phụ lục chương trình kiểm toán. Nếu không áp dụng thì tải file Excel và hoàn thiện theo mẫu của VACPA.

Gồm 3 phần:

- Mục tiêu.

- Thủ tục kiểm toán.

- Kết luận.

được trình bày trực tiếp trên phần note. Xem phần Phụ lục về Chương trình kiểm toán Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán - mẫu của VACPA. WP liên quan lưu tại mục File, lưu với file PDF để xem online, lưu với file Word để sửa.

B-Phụ lục Chương trình kiểm toán Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo mẫu của VACPA

CÔNG TY

Tên khách hàng:

Ngày kết thúc kỳ kế toán:

Nội dung: KIỂM TRA CÁC THÔNG TIN KHÁC TRONG

TÀI LIỆU CÓ BCTC ĐƯỢC KIỂM TOÁN

TênNgày
Người lập CT
Người soát xét 1
Người soát xét 2

A. MỤC TIÊU

CMKiT số 720 yêu cầu KTV phải thực hiện các biện pháp phù hợp trong trường hợp “Tài liệu có BCTC đã được kiểm toán và BCKiT” có các thông tin khác có thể làm giảm độ tin cậy của BCTC và BCKiT.

B. THỦ TỤC KIỂM TOÁN

STTThủ tục

Người

thực hiện

Tham chiếu
1.

Phỏng vấn BGĐ/nhân sự có liên quan để xác định các “Tài liệu có BCTC đã được kiểm toán và BCKiT” của đơn vị:

Báo cáo thường niên;

Bản cáo bạch;

Hồ sơ đấu thầu;

Khác: ………………..

[Người được phỏng vấn/Chức vụ: ……………………………………...............

Ngày phỏng vấn:………………………………………………………………….]

2.Nhấn mạnh với BGĐ về trách nhiệm thông báo và cung cấp cho KTV một bản của “Tài liệu có BCTC đã được kiểm toán và BCKiT” và chỉ phổ biến rộng rãi tài liệu này sau khi có sự đồng ý bằng văn bản của KTV và DNKiT (theo Điều 3 - HĐKiT).A210
Khi thu thập được “Tài liệu có BCTC đã được kiểm toán và BCKiT”, KTV thực hiện các thủ tục sau đây:
3.

Xác định các thông tin khác được công bố trong “Tài liệu có BCTC đã được kiểm toán và BCKiT” mà KTV cần xem xét, gồm:

Báo cáo của BGĐ/BQT về các hoạt động của đơn vị;

Bản tổng hợp thông tin tài chính hoặc các điểm lưu ý;

Các thông tin về nhân sự;

Kế hoạch sử dụng vốn;

Chỉ tiêu tài chính;

Danh sách nhân sự chủ chốt (BQT/BGĐ...);

Các thông tin được lựa chọn khác:………………………………………….

…………………………………………………………………………………………

4.Xem xét việc trình bày các thông tin khác (1) để xác định: (1) điểm không nhất quán trọng yếu so với thông tin trong BCTC đã được kiểm toán (nếu có) và (2) thông tin sai lệch trọng yếu (nếu có).
5.Nếu xác định có điểm không nhất quán trọng yếu (1): Xác định xem liệu có cần: (1) sửa đổi BCTC hay (2) sửa đổi thông tin khác và trao đổi với BGĐ đơn vị để đề nghị sửa đổi.
(5.1)

Trường hợp trước ngày lập BCKiT, nếu việc sửa đổi BCTC đã được kiểm toán là cần thiết:

− Nếu BGĐ không đồng ý sửa đổi BCTC: KTV phải đưa ra ý kiến kiểm toán không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần;

− Nếu BGĐ không đồng ý sửa đổi thông tin khác: Trao đổi với BQT; Thêm đoạn “Vấn đề khác” vào BCKiT hoặc không phát hành BCKiT hoặc rút khỏi cuộc kiểm toán.

(5.2)

Trường hợp sau ngày lập BCKiT:

− Nếu việc sửa đổi BCTC đã được kiểm toán là cần thiết: Thực hiện thủ tục kiểm toán A.4, B.1, B.2, B.3 tại H150;

− Nếu việc sửa đổi các thông tin khác là cần thiết và BGĐ đơn vị được kiểm toán đồng ý sửa đổi thì KTV phải tiến hành thêm một số thủ tục cần thiết tùy từng trường hợp;

− Nếu cần sửa đổi thông tin khác nhưng BGĐ không đồng ý sửa đổi: Thông báo với BQT; Tham khảo ý kiến chuyên gia tư vấn pháp luật.

6.

Nếu xác định có thông tin sai lệch trọng yếu (1):

− Trao đổi và thu thập giải trình của BGĐ đơn vị;

− Yêu cầu BGĐ tham khảo ý kiến bên thứ ba (ví dụ: chuyên gia tư vấn pháp luật) (nếu cần);

− Yêu cầu BGĐ sửa đổi thông tin bị sai lệch;

− Nếu BGĐ không đồng ý sửa đổi: Thực hiện trao đổi với BQT; Tham khảo ý kiến chuyên gia tư vấn pháp luật.

7.Thủ tục kiểm toán khác:

Lưu ý: (1) Thủ tục tùy chọn căn cứ vào đặc điểm khách hàng, thực tế cuộc kiểm toán và các phát hiện của KTV.

C. KẾT LUẬN

Theo ý kiến của tôi, trên cơ sở các bằng chứng thu thập được từ việc thực hiện các thủ tục ở trên, các mục tiêu kiểm toán trình bày ở phần đầu của CTKiT đã đạt được, ngoại trừ các vấn đề sau:

Người lập:

Ngày:

Người soát xét:

Ngày:

Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:

- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…

- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.

[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission


Cảm ơn bạn đã lướt trang web này
Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kỳ trường hợp nào.
Ngày kýNgày hiệu lựcNgày hết hiệu lực
05/07/2023
Loading...
A1 - Khách hàng và khách hàng tiềm năng
A2 - Hợp đồng kiểm toán và kế hoạch kiểm toán sơ bộ
A3 - Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động; A4 - Tìm hiểu chính sách kế toán và chu trình kinh doanh
A5 - Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính và soát xét các sự kiện dẫn đến nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị
A6 - Tìm hiểu và đánh giá về kiểm soát nội bộ và gian lận
A7 - Mức trọng yếu
A8 - Tổng hợp đánh giá rủi ro
A9 - Tổng hợp kế hoạch kiểm toán
adj - Bút toán điều chỉnh
B11 - Kiểm toán tiền
B12 - Kiểm toán các khoản đầu tư
B13 - Kiểm toán các khoản phải thu khách hàng và người mua trả tiền trước
B14 - Kiểm toán các khoản phải thu khác
B15 - Kiểm toán hàng tồn kho
B16 - Kiểm toán chi phí trả trước
B17 - Kiểm toán tài sản cố định
B21 - Kiểm toán vay và nợ
B22 - Kiểm toán các khoản phải trả nhà cung cấp và các khoản trả trước nhà cung cấp
B23 - Kiểm toán thuế
B24 - Kiểm toán tiền lương và các khoản trích theo lương
B25 - Kiểm toán chi phí phải trả
B26 - Kiểm toán phải trả khác
B31 - Kiểm toán vốn chủ sở hữu
B32 - Kiểm toán ngoài bảng
B41 - Kiểm toán doanh thu
B42 - Kiểm toán giá vốn hàng bán và chi phí sản xuất kinh doanh
B43 - Kiểm toán chi phí bán hàng
B44 - Kiểm toán chi phí quản lý doanh nghiệp
B45 - Kiểm toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính
B46 - Kiểm toán thu nhập và chi phí khác
B47 - Lãi cơ bản trên cổ phiếu
B51 - Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật
B52 - Soát xét các bút toán điều chỉnh và điều chỉnh khác và tìm hiểu chu trình khóa sổ, lập và trình bày báo cáo tài chính
B53 - Kiểm toán bên liên quan
B54 - Soát xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
B55 - Xem xét hoạt động liên tục
B57 - Kiểm toán các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết
B58 - Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót
B59 - Sử dụng công việc của chuyên gia
C1 - Soát xét chuẩn bị cho phát hành báo cáo
C2 - Thư quản lý
C3 - Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán
C4 - Kết quả cuộc kiểm toán
C5 - Hồ sơ khách hàng
file - Lưu hồ sơ khách hàng và WP chưa có trong mẫu
Một số lỗi thường gặp
R&P - Roles and Permissions