Loading...
1. Nếu đã dùng chương trình này ở kỳ trước thì tải Giấy tờ làm việc này ở kỳ trước, nếu không thì tải file excel có trong popup “Template” về máy.
2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.
3. Lưu file excel đã thực hiện vào B5701. Các thủ tục kiểm toán gồm:
- Thống kê các khoản dự phòng cho mục đích xem xét thuyết minh trên báo cáo tài chính.
- Thống kê các khoản nợ tiềm tàng cho mục đích xem xét thuyết minh trên báo cáo tài chính.
- Thống kê các khoản cam kết thuê hoạt động cho mục đích xem xét thuyết minh trên báo cáo tài chính.
- Thống kê các khoản cam kết đầu tư cho mục đích xem xét thuyết minh trên báo cáo tài chính.
- Thống kê các khoản cam kết bảo lãnh cho mục đích xem xét thuyết minh trên báo cáo tài chính.
- Bảng câu hỏi về các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết cho mục đích phát hiện xem có tồn tại các nội dung cần xem xét trình bày trên báo cáo tài chính hay không.
- Chương trình kiểm toán về các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết.
Hiện tại, DFK Hà Nội áp dụng trình bày trực tiếp trên phần note căn cứ vào phụ lục chương trình kiểm toán. Nếu không áp dụng thì tải file Excel và hoàn thiện theo mẫu của VACPA.
gồm 3 phần:
+ Mục tiêu.
+ Thủ tục kiểm toán.
+ Kết luận.
Xem phần Phụ lục về Chương trình kiểm toán về các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết - mẫu của VACPA.
- Kết luận về các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết, nếu trình bày trên note thì không làm phần này vì phần này trong chương trình kiểm toán.
- Xem xét các vụ tranh chấp, kiện tụng nợ tiềm tàng và cam kết. Xem phần Phụ lục về Chương trình kiểm toán xem xét các vụ tranh chấp, kiện tụng, nợ tiềm tàng và các cam kết - mẫu của VACPA.
- Danh mục các khoản dự phòng là bảng câu hỏi về các khoản dự phòng xem có tồn tại hay không.
- Danh mục các khoản nợ tiềm tàng là bảng câu hỏi về các khoản nợ tiềm tàng xem có tồn tại hay không.
- Danh mục các cam kết là bảng câu hỏi về các khoản cam kết xem có tồn tại hay không.
Lưu ý: tải file excel này về nếu muốn sửa cho các lần sau.
CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày kết thúc kỳ kế toán:
Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - CÁC KHOẢN DỰ PHÒNG, NỢ TIỀM TÀNG VÀ CÁC CAM KẾT
I. Mục tiêu kiểm toán
| Cơ sở dẫn liệu | ||
|---|---|---|
| 1. | Đảm bảo các khoản trích lập dự phòng được ghi nhận trên sổ cái là hiện hữu tại ngày kết thúc kỳ kế toán. | E/Tính hiện hữu |
| 2. | Đảm bảo tất cả các khoản nợ mà đơn vị có nghĩa vụ thanh toán tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghi nhận chính xác trong sổ cái. | C, R&O, V/Tính đầy đủ, Quyền và nghĩa vụ, đánh giá |
| 3. | Đảm bảo tất cả thông tin thuyết minh cần thiết liên quan đến các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết được lập chính xác và các thông tin được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | P&D/Trình bày và thuyết minh |
II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.
| Có | Không | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bước B | |||
• Số dư các khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Đơn vị có phải cung cấp dịch vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng cho khách hàng không? • Có bất kỳ vụ kiện tụng và tranh chấp nào đang xảy ra hoặc có khả năng xảy ra không? | ||||
| 2. | Bước C | |||
• Số dư các khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ vụ kiện tụng và tranh chấp nào đang xảy ra hoặc có khả năng xảy ra không? | ||||
| 3. | Bước D | |||
• Có bất kỳ hợp đồng nào mà đơn vị thực hiện cam kết mua TSCĐ hữu hình, BĐSĐT hoặc đầu tư vào chứng khoán tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ hợp đồng cho thuê hoạt động nào không thể huỷ ngang mà đơn vị đã ký kết không? | ||||
| 4. | Bước E | |||
| • Có các khoản dự phòng lớn bằng ngoại tệ không? | ||||
| 5. | Bước F | |||
• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không? • Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không? • Có bất kỳ vụ kiện tụng và tranh chấp nào đang diễn ra hoặc có khả năng xảy ra không? • Có bất kỳ hợp đồng nào mà đơn vị thực hiện cam kết mua TSCĐ hữu hình, BĐSĐT hoặc đầu tư vào chứng khoán tại ngày kết thúc kỳ kế toán không? • Có bất kỳ hợp đồng cho thuê hoạt động không thể huỷ ngang nào mà đơn vị đã ký kết không? | ||||
IV. Kết Luận lập kế hoạch
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D, E, F nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|
| A. Thủ tục chung | |||||
| Thu thập chi tiết và đối chiếu với sổ cái | |||||
| 1 | Lập bảng tổng hợp số liệu dựa trên Bảng CĐSPS, sổ theo dõi và BCTC của kỳ hiện tại và số liệu đã được kiểm toán của kỳ trước. | E, A, C | |||
| 2 | Thu thập các bảng chi tiết và đối chiếu với bảng tổng hợp số liệu. | E, A, C | |||
| Thực hiện các thủ tục phân tích | |||||
| 1 | Tiến hành các thủ tục phân tích sau: (a) So sánh số dư và các khoản thuyết minh của kỳ hiện tại với kỳ trước; (b) Soát xét và so sánh các chỉ số chính hoặc các chỉ số hoạt động khác; và (c) Soát xét các khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện hoặc các khoản mục bất thường, tìm hiểu nguyên nhân và thực hiện các thủ tục tương ứng, nếu cần. | C, E, A | |||
| 2 | Xem xét liệu có các rủi ro cụ thể phát hiện từ việc thực hiện các thủ tục phân tích dẫn đến các khoản dự phòng hay thuyết minh về các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết chứa đựng sai sót trọng yếu không. | C, E, A | |||
| Soát xét các khoản nợ tiềm tàng | |||||
| 1 | Soát xét danh sách các khoản nợ tiềm tàng sau: (a) Các khoản dự phòng và nợ tiềm tàng của kỳ trước; (b) Các khoản mục được báo cáo trong các xác nhận của ngân hàng; (c) Biên bản các cuộc họp; (d) Các hợp đồng lớn; (e) Thư từ trao đổi và những giấy tờ khác (ghi rõ); (f) Phỏng vấn HĐQT/HĐTV, BGĐ, BKS; (g) Rà soát các khoản chi phí mang tính chất tư vấn luật sư, kiện tụng tranh chấp… kiểm tra đến các tài liệu có liên quan các khoản chi phí này và đánh giá về khả năng phát sinh các khoản nợ tiềm tàng hoặc tài sản tiềm tàng; (h) Xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán; (i) Tìm kiếm thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng (internet, báo,…). | C, E, A | |||
| 2 | Thảo luận về danh sách này với khách hàng và kiểm tra xem liệu đơn vị đã hoàn thành và thuyết minh đầy đủ thông tin về tất cả các khoản nợ tiềm tàng hay chưa. | C, E, A | |||
| B. Các khoản dự phòng | |||||
| 1 | Lập bảng tổng hợp về các khoản dự phòng phải trả cho các khoản nợ bao gồm số dư nợ và thời gian không chắc chắn tại ngày kết thúc kỳ kế toán. Kiểm tra tính đầy đủ bằng cách xem xét: (a) Các khoản dự phòng và các khoản nợ tiềm tàng của kỳ trước; (b) Các khoản mục được báo cáo trong các xác nhận của ngân hàng; (c) Biên bản các cuộc họp; (d) Các hợp đồng lớn; và (e) Thư từ trao đổi và những giấy tờ khác (ghi cụ thể). | C, E, A | |||
| 2 | Thảo luận về danh sách này với khách hàng và kiểm tra xem danh sách này đã hoàn thiện chưa và đã lập dự phòng đầy đủ cho những tổn thất có thể xảy ra chưa. | C, E, A, V | |||
| 3 | Đối với từng khoản dự phòng đã được lập, xem xét liệu: (a) Có một nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ không; (b) Có khả năng việc thanh toán sẽ được thực hiện; và (c) Giá trị của khoản nợ có thể có được ước tính đáng tin cậy không; (d) KTV cũng phải xem xét mức độ hợp lý của các giả định đã áp dụng cho các khoản dự phòng của năm trước (mà năm nay đã được xử lý/đã được thực hiện), để từ đó đánh giá tính hợp lý của các giả định mà BGĐ đã sử dụng để tính toán dự phòng cho năm hiện tại; (e) Lưu ý xem xét tính chính xác và đầy đủ của các thông tin/dữ liệu mà BGĐ đã sử dụng trong quá trình ước tính các khoản dự phòng; (f) Trao đổi với BGĐ về việc có định kỳ xem xét/cập nhật lại dữ liệu đã sử dụng để đánh giá xem xét có phải sửa đổi ước tính về các khoản dự phòng không? (g) Xem xét các sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ liên quan đến các khoản dự phòng. | C, A, V | |||
| 4 | Kết luận về đánh giá của KTV đối với các khoản dự phòng do BGĐ thực hiện. Trong trường hợp có sự bất đồng với BGĐ, xem xét đưa vấn đề thảo luận với BQT. | C, A, V | |||
| C. Các vụ kiện tụng và tranh chấp | |||||
| 1 | Xác định các vụ kiện tụng và tranh chấp có thể xảy ra ở đơn vị bằng cách thực hiện các thủ tục sau: (a) Phỏng vấn BGĐ và những người khác trong đơn vị, bao gồm cả luật sư của đơn vị (nếu thích hợp); (b) Soát xét biên bản các cuộc họp của BQT và các thư từ trao đổi giữa đơn vị và bên tư vấn pháp luật bên ngoài; và | E, C | |||
| (c) Soát xét các khoản chi phí pháp lý (các khoản phí tư vấn pháp luật, các tài liệu và hóa đơn có dấu hiệu của nợ tiềm tàng, đặc biệt là các vụ kiện tụng hoặc tranh chấp, quyết toán thuế chưa được hoàn thiện). | |||||
| 2 | Trường hợp xác định được các vụ kiện tụng, tranh chấp đã xảy ra hoặc có khả năng xảy ra đối với đơn vị : (a) Xem xét liệu có cần trao đổi trực tiếp với bên tư vấn pháp luật bên ngoài của đơn vị không và đề nghị BGĐ đơn vị ký “Thư gửi chuyên gia tư vấn pháp luật” về việc liên hệ trực tiếp với KTV (KTV trực tiếp gửi thư này) (nếu đơn vị có chuyên gia tư vấn pháp luật từ bên ngoài); (b) Xem xét các thủ tục thay thế nếu bên tư vấn pháp luật từ chối trả lời hoặc khi trả lời không thỏa đáng để đánh giá cơ sở lập dự phòng hoặc không lập dự phòng; (c) Xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán trong trường hợp BGĐ đơn vị không đồng ý cho KTV trao đổi/gặp gỡ chuyên gia tư vấn pháp luật hoặc chuyên gia này từ chối trả lời “Thư yêu cầu” hoặc bị cấm trả lời và KTV không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp từ các thủ tục kiểm toán thay thế. | E, C | |||
| 3 | Thu thập giải trình bằng văn bản của BGĐ về các vụ kiện tụng hoặc tranh chấp có thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC đã được cung cấp cho KTV. | C, R&O, P&D | |||
D. Cam kết về vốn và các cam kết khác | |||||
| 1 | Soát xét về Biên bản họp của BGĐ và các hóa đơn lập sau ngày kết thúc kỳ kế toán và kiểm tra lại toàn bộ cam kết về nguồn vốn trọng yếu và các cam kết khác cần thiết đã được xác định. | C, P&D | |||
| 2 | Kiểm tra các mục cam kết quan trọng với các tài liệu hỗ trợ (nếu có). | C, P&D | |||
| 3 | Thu thập giải trình bằng văn bản của BGĐ/BQT cam kết về việc đã thông báo cho KTV và đã ghi nhận, thuyết minh phù hợp trong BCTC về tất cả các vụ kiện tụng, tranh chấp, nợ tiềm tàng và các cam kết mà BGĐ/BQT biết. | C, P&D | |||
| E. Ngoại tệ | V, A | ||||
| 1 | Xác nhận tất cả các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế của đơn vị. | ||||
| F. Trình bày và thuyết minh | |||||
| 1 | Đảm bảo các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết tài chính được thuyết minh phù hợp trên BCTC theo khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng. | P&D | |||
| 2 | Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp. | P&D | |||
| 3 | Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh. | P&D | |||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
| Có | Không | Không áp dụng | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800. | ||||
| 2 | Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ. | ||||
| 3 | Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp. | Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210. | |||
| 4 | Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC. | ||||
| 5 | Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360. | ||||
| 6 | Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận. | |||
| 7 | Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán. | Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140. | |||
| 8 | Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410. |
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
CÔNG TY Tên khách hàng: Ngày kết thúc kỳ kế toán: Nội dung: XEM XÉT CÁC VỤ TRANH CHẤP, KIỆN TỤNG, NỢ TIỀM TÀNG VÀ CÁC CAM KẾT |
|
|---|
A. MỤC TIÊU
Xác định sự tồn tại của các tranh chấp, kiện tụng, nợ tiềm tàng và các cam kết.
B. CÁC THỦ TỤC THỰC HIỆN
Phỏng vấn BGĐ/cá nhân liên quan về sự tồn tại của các tranh chấp, kiện tụng, nợ tiềm tàng và các cam kết:
Người được phỏng vấn/Chức vụ: Ngày phỏng vấn:
Nội dung phỏng vấn:
| Nội dung | Có | Không | Mô tả/Ghi chú | Tham chiếu |
|---|---|---|---|---|
| 1. Đơn vị có bất kỳ vụ việc nào đang (hoặc có khả năng xảy ra) tranh chấp với các đối tượng khác không? | ||||
| 2. Có quy định pháp lý nào mà đơn vị dễ bị vi phạm và có khả năng bị phạt lớn không? (ví dụ: về bảo vệ môi trường, về ngành nghề kinh doanh có điều kiện…). | ||||
| 3. Đơn vị có cam kết đầu tư mua, bán tài sản lớn không? | ||||
| 4. Có hợp đồng dài hạn nào có lỗ ước tính lớn có thể ảnh hưởng trọng yếu đến BCTC không? | ||||
| 5. Đơn vị có bảo lãnh cho đối tượng nào không? | ||||
| 6. Đơn vị có hoặc tiềm ẩn các khoản nợ liên quan đến cải tạo môi trường không? | ||||
| 7. Đơn vị có các cam kết về tiền thưởng và lợi ích của BGĐ dựa trên kết quả hoạt động không? | ||||
| 8. Các câu hỏi khác (nếu có). |
C. KẾT LUẬN
Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:
- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…
- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.
[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission
| Ngày ký | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|
| 05/07/2023 |