Loading...
©2023 DFK Vietnam. All rights reserved.
Link to official page DFK Vietnam

Loading...

Table Of Content
  • A-Leadsheet (B4501)
  • B-Thuyết minh (B4502)
  • C-Chương trình kiểm toán (B4503)
  • D-Các thủ tục kiểm tra doanh thu và chi phí tài chính (B4504)
  • E-Pivot table doanh thu tài chính (B4505)
  • F-Pivot table chi phí tài chính (B4506)
  • G-Phụ lục chương trình kiểm toán mẫu
  • H-Phụ lục chương trình kiểm toán mẫu rút gọn

B45 - Kiểm toán doanh thu và chi phí hoạt động tài chính

A-Leadsheet (B4501)

Không phải làm gì với Giấy tờ làm việc này. Nó được lấy ra từ Masterleadsheet. Ở phần dưới có đối chiếu giữa báo cáo và thuyết minh báo cáo tài chính.

B-Thuyết minh (B4502)

1. Nếu đã dùng chương trình này ở kỳ trước thì tải Giấy tờ làm việc này ở kỳ trước, nếu không thì tải file excel có trong popup “Template” về máy. Có 2 template cho thuyết minh báo cáo tài chính chuyển đổi theo Thông tư 200 và thuyết minh thông thường để lựa chọn.

2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.

3. Lưu file excel đã thực hiện vào B4502.

Lưu ý: tải file excel này về nếu muốn sửa cho các lần sau.

C-Chương trình kiểm toán (B4503)

Gồm 3 phần:

- Mục tiêu.

- Thủ tục kiểm toán.

- Kết luận.

được trình bày trực tiếp trên phần note. Xem phần Phụ lục về chương trình kiểm toán mẫu của VACPA.

D-Các thủ tục kiểm tra doanh thu và chi phí tài chính (B4504)

1. Nếu đã dùng chương trình này ở kỳ trước thì tải Giấy tờ làm việc này ở kỳ trước, nếu không thì tải file excel có trong popup “Template” về máy.

2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.

3. Lưu file excel đã thực hiện vào B4504. Các thủ tục kiểm toán gồm:

- Tổng hợp doanh thu tài chính và so sánh với kỳ trước.

- Tổng hợp chi phí tài chính và so sánh với kỳ trước.

- Kiểm tra doanh thu tài chính.

- Kiểm tra chi phí tài chính.

- Cut-Off doanh thu tài chính một số nội dung lớn có giao dịch thường xuyên (lấy được thông tin từ B4505).

- Cut-Off chi phí tài chính một số nội dung lớn có giao dịch thường xuyên (lấy được thông tin từ B4506).

Lưu ý: tải file excel này về nếu muốn sửa cho các lần sau.

E-Pivot table doanh thu tài chính (B4505)

Doanh thu tài chính thường gồm:

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay, lãi bán các khoản đầu tư, Cổ tức, lợi nhuận được chia: đã được kiểm tra ở phần hành kiểm toán các khoản đầu tư và cho vay, trừ các trường hợp khác chưa được kiểm tra ở các khoản đầu tư cần tách ra để xác định nếu trọng yếu sẽ kiểm tra chi tiết.

- Các khoản khác: chưa được kiểm tra ở các phần hành khác cần thiết phải chi tiết theo nội dung và theo tháng để khoanh vùng kiểm tra chi tiết như đề cập ở điểm 3 ở dưới.

1. Tải file excel có trong popup “Template” về máy.

2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.

3. Lưu file excel đã thực hiện vào B4505. Doanh thu tài chính trong kỳ được tổng hợp theo tháng và theo nội dung. Bất cứ khi nào có thể thực hiện được thì sẽ thực hiện trước thủ tục này vì sẽ:

- Nhận diện được những nội dung doanh thu lớn chưa được kiểm tra ở các khoản mục khác như đầu tư… cần kiểm tra chi tiết như xem hợp đồng, thỏa thuận….

- Thủ tục cut-off cũng thường thực hiện cho những nội dung doanh thu này.

- Đối với những doanh thu có giá trị trọng yếu và thường xuyên phát sinh được nhận diện qua thủ tục này có thể áp dụng các kỹ thuật như: ước tính lãi cho vay theo thời gian bằng cách lấy tiền lãi/1 tháng x 12 tháng thay vì phải kiểm tra mỗi tháng…

- Đối với những doanh thu có giá trị lớn/trọng yếu và không thường xuyên phát sinh được dễ dàng nhận diện qua thủ tục này và sẽ tập trung kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ này.

F-Pivot table chi phí tài chính (B4506)

Chi phí tài chính thường gồm:

- Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính, dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư: đã được kiểm tra ở phần hành kiểm toán các khoản đầu tư và cho vay, trừ các trường hợp khác chưa được kiểm tra ở các khoản đầu tư cần tách ra để xác định nếu trọng yếu sẽ kiểm tra chi tiết.

- Lãi tiền vay: đã được kiểm tra ở phần hành kiểm toán các khoản vay, trừ các trường hợp khác chưa được kiểm tra ở các khoản vay cần tách ra để xác định nếu trọng yếu sẽ kiểm tra chi tiết.

- Các khoản khác: chưa được kiểm tra ở các phần hành khác cần thiết phải chi tiết theo nội dung và theo tháng để khoanh vùng kiểm tra chi tiết như đề cập ở điểm 3 ở dưới.

1. Tải file excel có trong popup “Template” về máy.

2. Thực hiện và lưu các thủ tục đã thực hiện đối với công việc này.

3. Lưu file excel đã thực hiện vào B4506. Chi phí tài chính trong kỳ được tổng hợp theo tháng và theo nội dung. Bất cứ khi nào có thể thực hiện được thì sẽ thực hiện trước thủ tục này vì sẽ:

- Nhận diện được những nội dung chi phí lớn chưa được kiểm tra ở các khoản mục khác như đầu tư, vay… cần kiểm tra chi tiết như xem hợp đồng, thỏa thuận….

- Thủ tục cut-off cũng thường thực hiện cho những nội dung chi phí này.

- Đối với những chi phí có giá trị trọng yếu và thường xuyên phát sinh được nhận diện qua thủ tục này có thể áp dụng các kỹ thuật như: ước tính lãi vay theo thời gian bằng cách lấy tiền lãi/1 tháng x 12 tháng thay vì phải kiểm tra mỗi tháng…

- Đối với những chi phí có giá trị lớn/trọng yếu và không thường xuyên phát sinh được dễ dàng nhận diện qua thủ tục này và sẽ tập trung kiểm tra chi tiết các nghiệp vụ này

G-Phụ lục chương trình kiểm toán mẫu

CÔNG TY

Tên khách hàng:

Ngày kết thúc kỳ kế toán:

Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH VÀ CHI PHÍ TÀI CHÍNH

I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN

Cơ sở dẫn liệu
1Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận phù hợp. Đảm bảo chi phí tài chính không bao gồm các giao dịch chưa xảy ra.O, A/Tính hiện hữu, tính chính xác
2Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận chính xác và phân loại phù hợp.C, A, Classification/Tính đầy đủ, tính chính xác, phân loại
3Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính được ghi nhận đúng kỳ.Cut-off/Đúng kỳ
4Đảm bảo chi phí tài chính được phê duyệt, được ghi nhận chính xác và phân loại phù hợp.O, A, Classification/ Tính hiện hữu, tính chính xác, phân loại
5Đảm bảo tất cả các thông tin thuyết minh cần thiết liên quan đến doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính được lập chính xác và các thông tin này được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC.P&D/Trình bày và thuyết minh

II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:

Cơ sở dẫn liệuO/Tính hiện hữuC/Tính đầy đủA/Tính chính xácCut-off/
Đúng kỳ
Classification/ Phân loạiP&D/Trình bày
và thuyết minh
Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao)

III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán

III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục

Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:

Các rủi ro có sai sót trọng yếuCơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởngGhi thủ tục kiểm toán (*)

(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).

III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)

Lưu ý: Đối với thử nghiệm cơ bản, xem xét các câu hỏi gợi ý dưới đây (bao gồm nhưng không giới hạn) để thiết kế, lựa chọn các thủ tục kiểm toán thích hợp khi trả lời “Có”. Khi đó KTV sẽ xem xét lựa chọn, sửa đổi/bổ sung hoặc loại bỏ các thủ tục kiểm toán tương ứng với bước đó tại CTKiT.

CóKhôngÝ kiến
1.Bước B

• Giá trị của các khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không?

• Có bất kỳ nghiệp vụ trọng yếu nào liên quan đến giao dịch với các bên liên quan không?

• Có các loại doanh thu hoạt động tài chính mà có chính sách ghi nhận doanh thu khác nhau không?

• Có các ước tính và xét đoán quan trọng nào được yêu cầu trong ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính trong kỳ không?

2.Bước C

• Giá trị của các khoản mục này có trọng yếu (Giá trị khoản mục lớn hơn mức trọng yếu thực hiện) hoặc dự kiến là trọng yếu tại ngày kết thúc kỳ kế toán không?

• Có bất kỳ nghiệp vụ trọng yếu nào liên quan đến giao dịch với bên liên quan không?

3.Bước D

• Có bất kỳ sự không tuân thủ nào khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng trong các kỳ trước không?

• Có bất kỳ thay đổi nào trong các chính sách kế toán trong kỳ không?

• Có các ước tính và xét đoán quan trọng nào được yêu cầu trong ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính trong kỳ không?

IV. kết luận lập kế hoạch

Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.

Người lập:

Ngày:

Người soát xét 1:

Ngày:

Người soát xét 2:

Ngày:

Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)

Ghi chú: Khi lựa chọn thực hiện các bước B, C, D nêu trên, KTV phải thực hiện các thủ tục cụ thể (nếu phù hợp) nêu tại từng bước tương ứng của tờ CTKiT.

- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.

Xử lý cơ sở dẫn liệuTham chiếu giấy làm việcCó thỏa mãn với kết quả không? Có/KhôngChữ ký và ngày thực hiện

A. Thủ tục chung

Kiểm tra chính sách kế toán có áp dụng nhất quán với năm trước và phù hợp với khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng không.

Trường hợp có thay đổi chính sách kế toán đơn vị có tuân thủ theo hướng dẫn của CMKT số 29 không.

A
Thu thập phân tích về doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính
1Lập bảng tổng hợp số liệu dựa trên sổ cái TK doanh thu hoạt động tài chính và sổ cái TK chi phí tài chính của kỳ hiện tại và BCTC kỳ trước đã được kiểm toán với chi tiết doanh thu hoạt động tài chính, chi phí tài chính.E, A
Thực hiện thủ tục phân tích
2

Thực hiện thủ tục phân tích sau:

(a) So sánh doanh thu, chi phí hoạt động tài chính năm nay với năm trước, đánh giá tính hợp lý của các biến động lớn. Giải thích các biến động bất thường;

(b) So sánh doanh thu và chi phí hoạt động tài chính giữa các tháng (quí) trong năm/kỳ. Giải thích các biến động bất thường;

(c) Ước tính chi phí lãi vay dựa trên số dư bình quân của từng khoản vay và lãi suất. Tìm hiểu và thu thập các giải thích nguyên nhân chênh lệch;

(d) Ước tính thu nhập lãi cho vay dựa trên số dư bình quân của từng khoản cho vay và lãi suất. Tìm hiểu và thu thập các giải trình nguyên nhân chênh lệch;

(e) Xem xét ảnh hưởng của kết quả phân tích đến các thủ tục kiểm tra chi tiết.

C, E, A
3Xem xét liệu có các rủi ro cụ thể được xác định từ việc thực hiện các thủ tục phân tích dẫn đến khoản mục doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu không.
B. Ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính
1

Xác định các loại doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận theo các loại sau (nếu có):

(a) Doanh thu từ lãi tiền gửi, tiền cho vay;

(b) Doanh thu từ lãi bán các khoản đầu tư;

(c) Cổ tức, lợi nhuận được chia;

C, E, A, V

(d) Lãi chênh lệch tỷ giá;

(e) Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán; và

(f) Doanh thu hoạt động tài chính khác.

2

Xác định các loại chi phí tài chính được ghi nhận theo các loại sau (nếu có):

(a) Lãi tiền vay;

(b) Lỗ do thanh lý các khoản đầu tư tài chính;

(c) Lỗ chênh lệch tỷ giá;

(d) Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán và tổn thất đầu tư;

(e) Chi phí tài chính khác;

(f) Các khoản ghi giảm chi phí tài chính.

C, E, A, V
3Tìm hiểu về tình hình hoạt động tài chính của khách hàng và quy trình ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính, chi phí tài chính.C, E, A, V
C. Kiểm tra chi tiết
1

Đối với doanh thu từ tiền lãi:

(a) Chọn mẫu kiểm tra từ sổ cái và đối chiếu tới chứng từ thu tiền thực tế của khoản doanh thu từ tiền lãi (sổ phụ ngân hàng và các tài liệu có liên quan);

(b) Thực hiện kiểm tra tính hợp lý bằng cách ước tính tổng doanh thu từ tiền lãi phát sinh trong kỳ dựa vào số dư các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn (như các khoản cho vay, tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn,…) và lãi suất;

(c) Kiểm tra doanh thu hoạt động tài chính đã được phê duyệt và ghi nhận đúng kỳ.

E, A
2

Đối với doanh thu từ cổ tức:

Trong trường hợp doanh thu từ cổ tức được chia, xem xét thực hiện các thủ tục sau:

(a) Kiểm tra doanh thu từ cổ tức được ghi nhận chỉ khi có quyền nhận cổ tức; và

(b) Kiểm tra khoản doanh thu từ cổ tức đã nhận và được trích trước bằng cách xem xét các tài liệu chứng minh và nguồn tài liệu phù hợp khác;

(c) Chọn mẫu kiểm tra các nghiệp vụ về cổ tức, lợi nhuận được chia cho giai đoạn sau ngày đầu tư, đối chiếu với các Biên bản họp và thông báo phân chia lợi nhuận.

E, A
4Đối với các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong năm: Chọn mẫu các nghiệp vụ để kiểm tra lại cách tính toán (kết hợp với phần hành liên quan như: tiền, nợ phải thu, phải trả, vay,…).C, E, A
5Đối với các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh do đánh giá lại cuối kỳ kế toán: Tham chiếu đến các phần hành liên quan (tiền, nợ phải thu, phải trả, vay,…), so sánh với số liệu đã ghi nhận trên sổ và giải thích các chênh lệch (nếu có).C, E, A
6Rà soát các khoản chênh lệch tỷ giá trước thời điểm hoạt động, đảm bảo đã được ghi nhận toàn bộ vào doanh thu/chi phí tài chính.C, E, A
7

Đối chiếu với phần hành kiểm toán chi phí phải trả, chi phí trả trước và phần hành tiền. Kiểm tra tính đúng kỳ:

Đọc sổ chi tiết doanh thu tài chính, chi phí tài chính, tiền mặt, tiền gửi và tờ khai thuế GTGT (nếu có) sau ngày kết thúc kỳ kế toán, xác định các giao dịch không đúng kỳ.

Xem xét các khoản doanh thu hoạt động tài chính, chi phí tài chính của kỳ trước nhưng được ghi nhận trong kỳ kiểm toán, đánh giá khả năng rủi ro này có thể lặp lại.

Cut-off, E, A
8Đối với các giao dịch với bên liên quan: Kiểm tra việc ghi chép, phê duyệt, giá áp dụng,... Lưu ý các giao dịch phát sinh gần cuối kỳ kế toán.C, E, A
9Kết hợp với các phần hành có liên quan để gửi thư xác nhận về các giao dịch trong kỳ.E, A
10Rà soát và tổng hợp các khoản chi phí tài chính không đủ điều kiện là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN [phối hợp với phần hành kiểm toán “Thuế và các khoản phải nộp nhà nước” (E300)].E, A
11Đối chiếu với giấy làm việc các phần hành khác về số liệu kết chuyển, dự phòng giảm giá cho các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn.E, A
D. Trình bày và thuyết minh
1Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính được thuyết minh phù hợp trên BCTC theo khuôn khổ lập và trình bày BCTC được áp dụng.P&D
2Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp.P&D
3Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh.P&D

V. KẾT LUẬN cuối cùng

CóKhôngKhông áp dụngÝ kiến
1Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800.
2Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ.
3Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp.Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210.
4Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC.
5Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360.
6Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được.Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận.
7Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán.Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140.
8Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo.Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410.

Người lập:

Ngày:

Người soát xét 1:

Ngày:

Người soát xét 2:

Ngày:

H-Phụ lục chương trình kiểm toán mẫu rút gọn

CÔNG TY

Tên khách hàng:

Ngày kết thúc kỳ kế toán:

Nội dung: CHƯƠNG TRÌNH KIỂM TOÁN - DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH VÀ CHI PHÍ TÀI CHÍNH

I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN

1. Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính thực tế phát sinh và được ghi nhận phù hợp (O, A/Tính hiện hữu, tính chính xác).

2. Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận chính xác và phân loại phù hợp (C, A, Classification/Tính đầy đủ, tính chính xác, phân loại).

3. Đảm bảo doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính được ghi nhận đúng kỳ (Cut-off/Đúng kỳ).

4. Đảm bảo chi phí tài chính được phê duyệt, được ghi nhận chính xác và phân loại phù hợp (O, A, Classification/ Tính hiện hữu, tính chính xác, phân loại).

5. Đảm bảo các thuyết minh cần thiết liên quan được trình bày phù hợp trên BCTC (P&D/Trình bày và thuyết minh).

II. RỦI RO ở cấp độ cơ sở dẫn liệu

Từ kết quả của WP A800, xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục vào bảng dưới đây:

Cơ sở dẫn liệuE/Tính hiện hữuR&O/Quyền và nghĩa vụC/Tính đầy đủV/Đánh giáP&D/Trình bày và thuyết minh
Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao): nêu từng khoản mục

III. biện pháp xử lý kiểm toán

1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục

Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất từ WP A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật WP tại A800 vào bảng này:

Các rủi ro có sai sót trọng yếuCơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởngGhi thủ tục kiểm toán
(Đề cập các rủi ro cao ở mục II vào đây)

2. Thử nghiệm cơ bản (chi tiết ở phẩn sau)

• Thủ tục Phân tích

• Kiểm tra chi tiết

• Đảm bảo thông tin trình bày trong BCTC chính xác và đầy đủ

IV. KẾT LUẬN lập kế hoạch

Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.

Người lập: ________________

Ngày: ________________

Người soát xét 1: ________________

Ngày: ________________

Người soát xét 2: ________________

Ngày: ________________

THỬ NGHIỆM CƠ BẢN

(áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)

Xử lý CSDLTham chiếu WP

Thỏa mãn với kết quả?

Có/Không

A. Thủ tục chung
1Lập LeadsheetE, A
2Xem xét chính sách kế toánA
3Thực hiện các thủ tục phân tích sơ bộC, E, A
B. Mô tả quy trình ghi nhận và Phân loại Doanh thu và Chi phí tài chính
1Tách Doanh thu và Chi phí tài chính theo từng loạiC, E, A, V
2Mô tả quy trình ghi nhận Doanh thu và Chi phí tài chínhC, E, A, V
C. Kiểm tra chi tiết
1Kiểm tra doanh thu từ tiền lãiE, A
2Kiểm tra doanh thu từ cổ tứcE, A
3Tính toán lại doanh thu/chi phí từ chênh lệch tỷ giá phát sinh trong nămC, E, A
4Tính toán lại/tham chiếu doanh thu/chi phí từ chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại cuối kỳ đến các phần hành liên quanC, E, A
5Kiểm tra tính đúng kỳCut-off, E,A
6Đối chiếu với các phần hành khác về các khoản mục đã kiểm traE,A
7Tổng hợp chi phí không được trừ cho mục đích tính thuế TNDNE,A
D. Trình bày và thuyết minh
1Đảm bảo các khoản Doanh thu và Chi phí tài chính được thuyết minh phù hợp và đầy đủ, bao gồm số dư với các bên liên quan.P&D
2Thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp cho thuyết minhP&D

I. KẾT LUẬN cuối cùng

CóKhôngN/AGhi chú
1.Có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại WP A800?
2.Đánh giá rủi ro ban đầu có cần thiết phải sửa đổi?
3.Các sai sót đã được tổng hợp tại WP B360 – Danh mục bút toán điều chỉnh?
4.Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ?
5.Thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh?
6.Có bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp để đạt mục tiêu kiểm toán?
7.Có cần bổ sung điểm nào vào Thư giải trình hoặc Thư quản lý?
8.Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo?

Người lập: ________________

Ngày: ________________

Người soát xét 1: ________________

Ngày: ________________

Người soát xét 2: ________________

Ngày: ________________

Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:

- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…

- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.

[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission [ ] Lỗi thường gặp


Cảm ơn bạn đã lướt trang web này
Bản tin này chỉ mang tính chất tham khảo, không phải ý kiến tư vấn cụ thể cho bất kỳ trường hợp nào.
Ngày kýNgày hiệu lựcNgày hết hiệu lực
05/07/2023
Loading...
A1 - Khách hàng và khách hàng tiềm năng
A2 - Hợp đồng kiểm toán và kế hoạch kiểm toán sơ bộ
A3 - Tìm hiểu khách hàng và môi trường hoạt động; A4 - Tìm hiểu chính sách kế toán và chu trình kinh doanh
A5 - Phân tích sơ bộ báo cáo tài chính và soát xét các sự kiện dẫn đến nghi ngờ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị
A6 - Tìm hiểu và đánh giá về kiểm soát nội bộ và gian lận
A7 - Mức trọng yếu
A8 - Tổng hợp đánh giá rủi ro
A9 - Tổng hợp kế hoạch kiểm toán
adj - Bút toán điều chỉnh
B11 - Kiểm toán tiền
B12 - Kiểm toán các khoản đầu tư
B13 - Kiểm toán các khoản phải thu khách hàng và người mua trả tiền trước
B14 - Kiểm toán các khoản phải thu khác
B15 - Kiểm toán hàng tồn kho
B16 - Kiểm toán chi phí trả trước
B17 - Kiểm toán tài sản cố định
B21 - Kiểm toán vay và nợ
B22 - Kiểm toán các khoản phải trả nhà cung cấp và các khoản trả trước nhà cung cấp
B23 - Kiểm toán thuế
B24 - Kiểm toán tiền lương và các khoản trích theo lương
B25 - Kiểm toán chi phí phải trả
B26 - Kiểm toán phải trả khác
B31 - Kiểm toán vốn chủ sở hữu
B32 - Kiểm toán ngoài bảng
B41 - Kiểm toán doanh thu
B42 - Kiểm toán giá vốn hàng bán và chi phí sản xuất kinh doanh
B43 - Kiểm toán chi phí bán hàng
B44 - Kiểm toán chi phí quản lý doanh nghiệp
B46 - Kiểm toán thu nhập và chi phí khác
B47 - Lãi cơ bản trên cổ phiếu
B51 - Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật
B52 - Soát xét các bút toán điều chỉnh và điều chỉnh khác và tìm hiểu chu trình khóa sổ, lập và trình bày báo cáo tài chính
B53 - Kiểm toán bên liên quan
B54 - Soát xét các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
B55 - Xem xét hoạt động liên tục
B56 - Kiểm tra các thông tin khác trong tài liệu có báo cáo tài chính đã được kiểm toán
B57 - Kiểm toán các khoản dự phòng, nợ tiềm tàng và các cam kết
B58 - Soát xét thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và sai sót
B59 - Sử dụng công việc của chuyên gia
C1 - Soát xét chuẩn bị cho phát hành báo cáo
C2 - Thư quản lý
C3 - Báo cáo tài chính và báo cáo kiểm toán
C4 - Kết quả cuộc kiểm toán
C5 - Hồ sơ khách hàng
file - Lưu hồ sơ khách hàng và WP chưa có trong mẫu
Một số lỗi thường gặp
R&P - Roles and Permissions