Loading...
Hiện tại, DFK Hà Nội áp dụng trình bày trực tiếp trên phần note căn cứ vào phụ lục chương trình kiểm toán. Nếu không áp dụng thì tải file Excel và hoàn thiện theo mẫu của VACPA.
Gồm 3 phần:
- Mục tiêu.
- Thủ tục kiểm toán.
- Kết luận.
được trình bày trực tiếp trên phần note. Xem phần Phụ lục về Chương trình kiểm toán hoạt động liên tục mẫu của VACPA.
Tải mẫu xác định hoạt động liên tục để phỏng vấn để xem xét về khả năng hoạt động liên tục. Sau đó lưu thành File PDF để xem online, lưu file Word để sửa cho lần sau tại mục File. WP liên quan cũng lưu tại mục File.
CÔNG TY
Tên khách hàng:
Ngày kết thúc kỳ kế toán:
Nội dung: ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG LIÊN TỤC
I. MỤC TIÊU KIỂM TOÁN
| Các bước | ||
|---|---|---|
| 1 | Đảm bảo cơ sở giả định hoạt động liên tục trong kế toán của đơn vị là phù hợp. | A |
| 2 | Đảm bảo tất cả thông tin thuyết minh cần thiết liên quan đến giả định hoạt động liên tục được thực hiện chính xác và các thông tin đã được trình bày và mô tả phù hợp trong BCTC. | B |
(Lưu ý: Các bước A, B thực hiện các thủ tục theo hướng dẫn tại mục III của CTKiT này).
II. RỦI RO Ở CẤP ĐỘ CƠ SỞ DẪN LIỆU
Từ kết quả của phần lập kế hoạch [tham chiếu các giấy làm việc tại phần A800], xác định mức độ rủi ro theo từng cơ sở dẫn liệu của khoản mục (chi tiết theo TK được kiểm tra của khoản mục) vào bảng dưới đây:
| Cơ sở dẫn liệu | E/Tính hiện hữu | R&O/Quyền và nghĩa vụ | C/Tính đầy đủ | V/Đánh giá | A/Tính chính xác | P&D/Trình bày và thuyết minh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Rủi ro ở cấp độ cơ sở dẫn liệu (Thấp/Trung bình/Cao) |
III. Xem xét biện pháp xử lý kiểm toán
III.1. Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục
Rủi ro có sai sót trọng yếu của khoản mục và biện pháp xử lý kiểm toán đề xuất được lấy từ các giấy làm việc tại phần A800. Nếu phát hiện các rủi ro có sai sót trọng yếu khác trong quá trình kiểm toán, KTV cần cập nhật các giấy làm việc tại phần A800 và bảng này:
| Các rủi ro có sai sót trọng yếu | Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng | Ghi thủ tục kiểm toán (*) |
|---|---|---|
(*) Lưu ý: Đối với các rủi ro cụ thể như rủi ro đáng kể, rủi ro gian lận,… KTV phải thiết kế các thủ tục phù hợp để xử lý các rủi ro cụ thể này bằng cách sửa đổi các thủ tục nêu tại mục III.2 hoặc bổ sung thủ tục ngoài các thủ tục nêu tại mục III.2 (KTV có thể tham khảo thư viện các thủ tục kiểm toán bổ sung trong CTKTM - BCTC 2019).
III.2. Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
IV. Kết luận LẬP kế hoạch
Theo ý kiến của tôi, từ các thủ tục được lập kế hoạch, các bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp có thể được thu thập để đạt được các mục tiêu kiểm toán.
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Thử nghiệm cơ bản (áp dụng cho tất cả các nhóm giao dịch, số dư TK và thông tin thuyết minh trọng yếu)
- Loại bỏ các thủ tục kiểm toán không cần thiết và bổ sung các thủ tục kiểm toán khác theo yêu cầu thực tế của đơn vị được kiểm toán để xử lý rủi ro cụ thể.
| Xử lý cơ sở dẫn liệu | Tham chiếu giấy làm việc | Có thỏa mãn với kết quả không? Có/Không | Chữ ký và ngày thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|
| A. Khả năng hoạt động liên tục | C, A, V | ||||
| 1 | Thu thập bản giải trình của BGĐ liên quan đến: (a) Kế hoạch hành động trong tương lai và tính khả thi của kế hoạch; (b) Đánh giá của đơn vị đáp ứng giả định hoạt động liên tục; và (c) Bất kỳ thuyết minh nào có liên quan trong BCTC. | ||||
| 2 | Đánh giá ý kiến của khách hàng đối với khả năng hoạt động liên tục được thực hiện. | C, A, V | |||
| 3 | Trường hợp có bất kỳ nghi ngờ nào hoặc nhận thấy có sự kiện đe dọa đến khả năng hoạt động liên tục của đơn vị, thu thập bản sao của dự báo dòng tiền và/hoặc dự toán ngân sách và xem xét: (a) Độ tin cậy của dữ liệu; (b) Tính đầy đủ cho các thông tin hỗ trợ giả định nằm trong dự báo; (c) Liệu các dự báo về dòng tiền và dự toán ngân sách có cung cấp đầy đủ bằng chứng về khả năng hoạt động liên tục của đơn vị; và (d) Khi khoảng thời gian được xem xét là dưới 12 tháng, có bằng chứng nào khác để hỗ trợ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị không. | C, A, V | |||
| 4 | Trường hợp không có sẵn dự báo dòng tiền hoặc dự toán ngân sách: (a) Mô tả những bằng chứng sẵn có để hỗ trợ khả năng hoạt động liên tục của đơn vị; và (b) Ghi chép các bằng chứng thu được để chứng minh rằng BGĐ đã xem xét khả năng hoạt động liên tục trong thời gian ít nhất là 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán; | C, A, V | |||
(c) Nếu BGĐ không cung cấp được kế hoạch hành động như mục (a) và (b): Thảo luận với BGĐ về khả năng tài chính trung hạn và dài hạn và chiến lược của BGĐ. Kiểm tra các tài liệu chứng thực cho nội dung thảo luận (ví dụ: các nguồn tài chính, tái cơ cấu, thanh lý tài sản, doanh thu, chi phí và các khoản đầu tư tương lai). | |||||
(d) Nếu khả năng hoạt động liên tục của DN chủ yếu dựa vào sự hỗ trợ tài chính của các bên liên quan: (công ty mẹ, công ty liên kết và các bên liên quan khác…), KTV phải thu thập các bằng chứng kiểm toán sau: - Cam kết bằng văn bản của các bên liên quan về việc hỗ trợ tài chính đầy đủ để đảm bảo cho DN hoạt động liên tục; - Kế hoạch hỗ trợ tài chính trên của bên liên quan; | |||||
(Bao gồm trong Thư giải trình các cam kết hỗ trợ tài chính đầy đủ để đảm bảo cho đơn vị hoạt động liên tục.) - Kiểm tra các thông tin tài chính của đơn vị cung cấp cam kết để đảm bảo họ có khả năng hỗ trợ khi cần thiết. | |||||
| 5 | Điều tra việc chậm trễ hoặc không sẵn sàng phê duyệt BCTC và xem xét liệu điều này có làm tăng nghi ngờ về khả năng hoạt động liên tục của đơn vị không. | ||||
| B. Trình bày và thuyết minh | |||||
| 1 | Xem xét sự cần thiết phải hoàn thành danh mục kiểm tra thuyết minh BCTC về khoản mục này để đảm bảo việc trình bày và thuyết minh phù hợp. | P&D | |||
| 2 | Lưu ý: - Xem xét việc trình bày và thuyết minh BCTC đối với sự kiện trên; - Xem xét dạng ý kiến kiểm toán: trình bày thêm đoạn “Vấn đề cần nhấn mạnh” hay phải đưa ra ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc trái ngược… | ||||
Trao đổi với BQT: KTV phải trao đổi với BQT đơn vị các nội dung sau: - Liệu các sự kiện/điều kiện đó có tạo thành yếu tố không chắc chắn trọng yếu không; - Liệu việc sử dụng giả định hoạt động liên tục có phù hợp trong việc lập và trình bày BCTC không. Nếu giả định hoạt động liện tục là không phù hợp, xem xét tài sản và nợ phải trả có được trình bày đúng trong BCTC không; - Các thuyết minh có liên quan trong BCTC có đầy đủ không. Nếu có nghi ngờ về khả năng hoạt động kinh doanh liên tục nhưng có các yếu tố giảm nhẹ, xem xét xem các thông tin này có được trình bày phù hợp trong Bản thuyết minh BCTC không. | |||||
| 3 | Đảm bảo đã thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp trong HSKiT để hỗ trợ cho việc thực hiện tất cả các thuyết minh về khả năng hoạt động liên tục. | ||||
V. KẾT LUẬN cuối cùng
| Có | Không | Không áp dụng | Ý kiến | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Không có ngoại lệ nào trong việc xử lý các rủi ro được xác định tại các giấy làm việc phần A800. | ||||
| 2 | Công việc đã được thực hiện theo kế hoạch, các phát hiện và kết quả được lưu đầy đủ trong hồ sơ. | ||||
| 3 | Không có ý kiến bổ sung nào được đưa vào Thư giải trình (B440) hoặc Thư quản lý (B210). Nếu áp dụng, mức độ tin cậy vào KSNB đã được lập kế hoạch trong khu vực này vẫn còn phù hợp. | Nếu chọn “Có”, sửa đổi giấy làm việc B440 hoặc B210. | |||
| 4 | Tất cả thông tin cần thiết đã được thu thập cho việc trình bày và thuyết minh trong BCTC. | ||||
| 5 | Các sai sót đã được xác định (ngoài các sai sót không đáng kể) đã được ghi nhận tại giấy làm việc B360. | ||||
| 6 | Đánh giá rủi ro ban đầu không cần thiết phải sửa đổi khi xem xét các bằng chứng kiểm toán thu thập được. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến các phần công việc còn lại của KTV và công việc được thực hiện đến thời điểm đưa ra kết luận. | |||
| 7 | Các bằng chứng được thu thập là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở đạt được các mục tiêu kiểm toán. | Nếu chọn “Không”, trình bày tại giấy làm việc B410 và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán tại giấy làm việc B140. | |||
| 8 | Các vấn đề cần tiếp tục theo dõi ở kỳ kiểm toán tiếp theo. | Nếu chọn “Có”, trình bày tại giấy làm việc B410. |
Người lập:
Ngày:
Người soát xét 1:
Ngày:
Người soát xét 2:
Ngày:
Lưu ý: Ở mỗi giấy tờ làm việc như thuyết minh, đối chiếu xác nhận (nếu có), đối chiếu kiểm kê (nếu có) và các thủ tục kiểm toán khác, khi có thể đều có các tick gồm:
- “file”: để lưu tài liệu như sổ sách, chứng từ, báo cáo…
- “adj”: để đề xuất các bút toán điều chỉnh.
[ ] Bút toán điều chỉnh [ ] Lưu file [ ] Role and Permission
| Ngày ký | Ngày hiệu lực | Ngày hết hiệu lực |
|---|---|---|
| 05/07/2023 |